Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3303/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2017 | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3297/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3296/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3274/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3273/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3272/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3269/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Nội vụ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3248/QĐ-UBND về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3214/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3209/QĐ-UBND về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính |

Quyết định 39/2015/QĐ-UBND

Các thuộc tính:

Loại văn bản: Quyết định Ngày ban hành: 11/08/2015
Tình trạng hiệu lực: Đang hiệu lực Ngày hiệu lực: 21/08/2015
Số, ký hiệu: 39/2015/QĐ-UBND Ngày hết hiệu lực:
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Trích yếu: Về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong các lĩnh vực giáo dục và đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Lĩnh vực: Tư pháp;Giáo dục và Đào tạo;Y tế;Văn hóa - Thể thao và Du lịch;Tài nguyên và Môi trường;Đất đai - Xây dựng
Người ký: NGUYỄN HỮU TÍN
Công báo: Số 42 - năm 2015

Văn bản liên quan

Văn bản căn cứ

Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003

[Thuộc tính] [ Sơ đồ ]

  • Số hiệu: Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003
  • Ngày ban hành: 26/11/2003
  • Ngày có hiệu lực:
  • Số hiệu: 69/2008/NĐ-CP
  • Ngày ban hành: 30/05/2008
  • Ngày có hiệu lực:
  • Số hiệu: 43/2014/NĐ-CP
  • Ngày ban hành: 15/05/2014
  • Ngày có hiệu lực:
  • Số hiệu: 46/2014/NĐ-CP
  • Ngày ban hành: 15/05/2014
  • Ngày có hiệu lực:
  • Số hiệu: 59/2014/NĐ-CP
  • Ngày ban hành: 16/06/2014
  • Ngày có hiệu lực:
  • Số hiệu: 135/2008/TT-BTC
  • Ngày ban hành: 31/12/2008
  • Ngày có hiệu lực:
  • Số hiệu: 77/2014/TT-BTC
  • Ngày ban hành: 16/06/2014
  • Ngày có hiệu lực:
  • Số hiệu: 156/2014/TT-BTC
  • Ngày ban hành: 23/10/2014
  • Ngày có hiệu lực:
  • Số hiệu: Luật Giám định tư pháp
  • Ngày ban hành: 20/06/2012
  • Ngày có hiệu lực:
  • Số hiệu: Luật Đất đai năm 2013
  • Ngày ban hành: 29/11/2013
  • Ngày có hiệu lực: