Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 4449/QĐ-UBND về thành lập Hội đồng thẩm định Đồ án quy hoạch xử lý chất thải rắn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025 | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 4451/QĐ-UBND về Thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính thành phố Hồ Chí Minh | Kiện toàn Hội đồng xét duyệt xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh Thành phố | Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Bình Chánh | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 4483/QĐ-UBND về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Bình Chánh | Tổ chức lại Bệnh viện quận Bình Tân trực thuộc Ủy ban nhân dân quận Bình Tân thành Bệnh viện quận Bình Tân trực thuộc Sở Y tế | Đổi tên Trường Kinh tế Kỹ thuật nghiệp vụ bán công Nguyễn Tất Thành thành Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Nguyễn Tất Thành | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 4525/QĐ-UBND về đổi tên Trường Kinh tế Kỹ thuật nghiệp vụ bán công Nguyễn Tất Thành thành Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Nguyễn Tất Thành | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 4531/QĐ-UBND về kiện toàn nhân sự Tổ công tác liên ngành xem xét các dự án tham gia Chương trình kích cầu đầu tư | Cho phép thành lập Liên đoàn Dù lượn thể thao thành phố Hồ Chí Minh. Liên đoàn Dù lượn thể thao thành phố Hồ Chí Minh |

Điều chỉnh mức thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ tại trạm thu phí cầu Bình Triệu 2

Ngày 28/4/2011, Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết số 03/2011/NQ-HĐND về điều chỉnh mức thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ tại trạm thu phí cầu Bình Triệu 2, cụ thể như sau:


Đơn vị tính: Đồng

 

Số
thứ tự
PHƯƠNG TIỆN
CHỊU PHÍ ĐƯỜNG BỘ
MỆNH GIÁ
Vé lượt
Vé tháng
Vé quý
1
Xe lam, xe bông sen, xe công nông, máy kéo.
4.000
120.000
300.000
2
Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng.
10.000
300.000
800.000
3
Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; Xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn.
15.000
450.000
1.200.000
4
Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; Xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn.
22.000
660.000
1.800.000
5
Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng container 20 feet.
40.000
1.200.000
3.200.000
6
Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feet.
80.000
2.400.000
6.500.000

 

 

Thời gian thực hiện: Từ 01 tháng 7 năm 2011.

 

Lam Điền