Thành lập Hội Luật gia huyện Củ Chi | Giao tiêu chí đánh giá, xếp loại doanh nghiệp nãm 2019 ðối với Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận | Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 1504/QĐ-UBND về ban hành Đề án khuyến khích hỗ trợ người dân tham gia làm du lịch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (Giai đoạn 2019 - 2020) | Đề án khuyến khích hỗ trợ người dân tham gia làm du lịch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (Giai đoạn 2019 - 2020) | Phê duyệt Đề án tổ chức lại Trung tâm Thể dục Thể thao Quận 1 và Câu lạc bộ Văn hóa - Thể dục Thể thao Nguyễn Du thành Trung tâm Thể dục Thể thao Quận 1 | Kế hoạch thực hiện Chương trình đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ doanh nhân của thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2019 - 2020 | Kế hoạch “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn thành phố năm 2019” | Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 1324/QĐ-UBND về thành lập Hội đồng tuyển chọn Giải thưởng Sáng tạo thành phố Hồ Chí Minh năm 2019 cấp thành phố | Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 1325/QĐ-UBND về thành lập Hội đồng tuyển chọn Giải thưởng Sáng tạo thành phố Hồ Chí Minh năm 2019 | Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 1326/QĐ-UBND về hành lập Hội đồng tuyển chọn Giải thưởng Sáng tạo thành phố Hồ Chí Minh năm 2019 |

Điều chỉnh mức thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ tại các trạm thu trên xa lộ Hà Nội và đường Kinh Dương Vương

Ngày 28/4/2011, Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND về điều chỉnh mức thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ tại các trạm thu trên xa lộ Hà Nội và đường Kinh Dương Vương, cụ thể như sau:


Đơn vị tính: Đồng
  
Số thứ tự 
PHƯƠNG TIỆN
CHỊU PHÍ ĐƯỜNG BỘ
MỆNH GIÁ
Vé lượt
Vé tháng
Vé quý
1
Xe lam, xe bông sen, xe công nông, máy kéo.
4.000
120.000
300.000
2
Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng.
10.000
300.000
800.000
3
Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; Xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn.
15.000
450.000
1.200.000
4
Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; Xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn.
22.000
660.000
1.800.000
5
Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng container 20 feet.
40.000
1.200.000
3.200.000
6
Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feet.
80.000
2.400.000
6.500.000
 

Thời gian thực hiện: từ 01 tháng 7 năm 2011.

 

Lam Điền