Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1543/QĐ-UBND về việc công bố thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1581/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1591/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1607/QĐ-UBND về việc bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thuộc lĩnh vực Văn hóa | Ngày 20/3/2026, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1609/QĐ-UBND về việc bãi bỏ các Quyết định | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1660/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 834/QĐ-UBND về việc ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 835/QĐ-UBND về việc ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 626/QĐ-UBND về việc thành lập Trung tâm Quy hoạch và Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Sở Quy hoạch - Kiến trúc trực thuộc Sở Quy hoạch - Kiến trúc | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 654/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường |

Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Phường 8, quận Tân Bình

Ngày 19 tháng 01 năm 2015, y ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định s171/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Phường 8, quận Tân Bình (khu đất số 79B đường Lý Thường Kiệt), cụ thể như sau:

1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

- Quy mô diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 29.768,7 m2.

- Vị trí và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

Gồm lô đất có ký hiệu (VI-5), (VI-6). Vị trí khu đất dự kiến điều chỉnh được xác định như sau:

+ Phía Đông - Bắc: giáp đường Lý Thường Kiệt.

+ Phía Tây và Tây - Nam: giáp đường Thành Mỹ và Ủy ban nhân dân Phường 8.

+ Phía Đông - Nam: giáp khu dân cư hiện hữu.

+ Phía Bắc: giáp khu dân cư hiện hữu.

2. Nội dung điều chỉnh:

- Nội dung cơ bản không thay đổi so với đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Phường 8, quận Tân Bình đã được phê duyệt, chỉ điều chỉnh chức năng khu phức hợp (chung cư cao tầng + công viên cây xanh) và trung tâm thương mại, siêu thị thành đất hỗn hợp (ở, thương mại - dịch vụ, công viên cây xanh).

- Chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc của từng khu đất trong ranh điều chỉnh được xác định như sau:

Theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

Ký hiệu  lô đất

Chức năng lô đất

Diện tích
(m2)

Tầng cao tối thiểu-tối đa (trung bình)
(tầng)

Mật độ xây dựng
(%)

 

Hệ số sử dụng đất

Ký hiệu lô đất

Chức năng lô đất

Diện tích
(m2)

Chiều cao, Tầng cao tối đa
(m, tầng)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Hệ số sử dụng đất tối đa

Chỉ tiêu sử dụng đất ở đã quy đổi tối thiểu (m2/người), quy mô dân số tương ứng (người)

 (VI-5)

trung tâm thương mại, siêu thị CMC

21.100

3-5

(4,5)

40

1,8

(VI-5)

đất hỗn hợp

(ở + thương mại, dịch vụ)

26.768,7

 

100m, 30 tầng

45

8,0 (trong đó chức năng ở ≤6,4)

≥ 5,0 m2/người, tương ứng với quy mô dân số tối đa 4.280 người 

 (VI-6)

chung cư cao tầng

5.300

12-15

(7)

25,5

4,6

(VI-6)

công viên cây xanh

3.000

 

 

 

(VI-5)

đất công viên cây xanh (cấp đơn vị ở)

3.000

1 tầng

5

0,05

 

* Lưu ý: Nhà giữ trẻ, mẫu giáo phục vụ người dân trong chung cư được bố trí tại tầng trệt công trình chung cư + thương mại dịch vụ và phải đảm bảo diện tích sử dụng, sân chơi ngoài trời, an toàn về môi trường theo quy định hiện hành.

- Cơ cấu sử dụng đất khu vực điều chỉnh:      

STT

Theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

(m2)

(%)

I

Đất ở + thương mại dịch vụ

26.400

89,8

Đất nhòm ở

26.768,7

89,9

1

Trung tâm thương mại, siêu thị

21.100

79,9

Đất xây dựng chung cư cao tầng + thương mại dịch vụ

12.045,9

45,0

2

Chung cư cao tầng

5.300

20,1

Đất công viên cây xanh nhóm ở

4.280,0

16,0

 

 

 

 

Đất giao thông, sân bãi

10.442,8

39,0

II

Đất công viên cây xanh (đơn vị ở)

3.000

10,2

Đất công viên cây xanh (đơn vị ở)

3.000,0

10,1

 

Tổng cộng

29.400

100,0

Tổng cộng

29.768,7

100,0

         

Trần Phát