Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành các lĩnh vực Thương mại điện tử, Điện lực và thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ các lĩnh vực Thương mại điện tử; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Công nghệ thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, | Phê duyệt Điều lệ Hội Châm cứu Thành phố Hồ Chí Minh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Bãi bỏ Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội Ngành tóc và Làm đẹp Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2025 - 2030 |

Điều chỉnh hệ số chi phí nhân công và máy thi công đối với lĩnh vực dịch vụ công ích năm 2014

Ngày 15/01/2015, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Công văn số 176/UBND-ĐTMT về  việc điều chỉnh hệ số chi phí nhân công và máy thi công đối với lĩnh vực dịch vụ công ích năm 2014, Ủy ban nhân dân Thành phố chỉ đạo như sau:

Thực hiện điều chỉnh hệ số chi phí nhân công và máy thi công đối với lĩnh vực dịch vụ công ích năm 2014 trên địa bàn Thành phố theo mức lương là 2.700.000 đồng/tháng, như sau:

STT

 

Lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị

Hệ số điều chỉnh chi phí nhân công (KĐCNC)

Hệ số điều chỉnh chi phí máy thi công (KĐCMTC)

1

Lĩnh vực Duy tu cầu, đường bộ

 

Trường hợp sử dụng Bộ đơn giá sửa chữa khu vực Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 75/2001/QĐ-UB ngày 10 tháng 9 năm 2001 của Ủy ban nhân dân Thành phố và Văn bản công bố số 1298/SXD-QLKTXD ngày 29 tháng 02 năm 2008 của Sở Xây dựng.

17,695

2,941

 

Trường hợp sử dụng Bộ đơn giá xây dựng cơ bản khu vực Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 104/2006/QĐ-UB ngày 14 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố và Văn bản công bố số 1299/SXD-QLKTXD ngày 29 tháng 02 năm 2008 của Sở Xây dựng.

 

7,711

 

2,129

2

Lĩnh vực Công viên cây xanh

 

Trường hợp sử dụng Bộ đơn giá duy trì cây xanh đô thị Thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 4845/QĐ-UB ngày 28 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố.

2,754

1,589

3

Lĩnh vực Chiếu sáng công cộng

 

Trường hợp sử dụng Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống camera giao thông, bảng thông tin quang điện tử và hệ thống đèn tín hiệu giao thông khu vực Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 89/2007/QĐ-UB ngày 05 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân Thành phố

5,458

2,028

4

Lĩnh vực Thoát nước đô thị

 

Trường hợp sử dụng Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị được công bố kèm theo Văn bản số 797/UBND-ĐTMT ngày 23 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố

3,372

1,690

5

Lĩnh vực Chăn nuôi và trưng bày động vật hoang dã tại Thảo Cầm viên Sài Gòn

 

Trường hợp sử dụng bộ định mức đơn giá chuyên ngành chăn nuôi động vật  trưng bày tại Thảo Cầm viên Sài Gòn ban hành kèm theo Quyết định số 500/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân Thành phố

8,966

2,737

 

Tùng Khang