Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 834/QĐ-UBND về việc ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 835/QĐ-UBND về việc ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 626/QĐ-UBND về việc thành lập Trung tâm Quy hoạch và Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Sở Quy hoạch - Kiến trúc trực thuộc Sở Quy hoạch - Kiến trúc | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 654/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 665/QĐ-UBND về việc tổ chức lại Trung tâm Quản lý Đường thủy trực thuộc Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 664/QĐ-UBND về việc thành lập Cảng vụ Đường thủy nội địa Thành phố Hồ Chí Minh thuộc Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 663/QĐ-UBND về việc tổ chức lại Trung tâm đăng kiểm cơ giới tỉnh Bình Dương trực thuộc Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 687/QĐ-UBND về việc tổ chức lại các Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng trực thuộc Sở Xây dựng | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 689/QĐ-UBND về việc tổ chức lại các Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Sở Xây dựng | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 690/QĐ-UBND về việc ban hành danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, |

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi

Ngày 26/5/2014, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 2590/QĐ-UBND về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, cụ thể như sau:

* Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng
năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

Cấp huyện phân bổ

(ha)

Thị trấn xác định

(ha)

Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất của Thị trấn

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

(1)

(2)

 

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích tự nhiên (*)

 

379,40

100,00

379,40

 

379,40

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

192,92

50,85

87,36

 

87,36

23,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,97

2,06

 

 

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây HN còn lại

HNK

31,52

16,34

 

7,20

7,20

8,24

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

157,18

81,47

80,16

 

80,16

91,76

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,25

0,13

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

186,48

49,15

292,04

 

292,04

76,97

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

6,43

3,45

6,38

 

6,38

2,18

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,51

1,35

2,51

 

2,51

0,86

2.3

Đất an ninh

CAN

0,89

0,48

0,26

 

0,26

0,09

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

4,87

2,61

4,71

 

4,71

1,61

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

14,65

7,86

20,29

 

20,29

6,95

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

3,68

1,97

3,50

 

3,50

1,20

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,93

0,50

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng (*)

MNC

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất sông, suối (*)

SON

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

71,00

38,07

106,85

 

106,85

36,59

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,25

3,17

17,28

 

17,28

16,17

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,08

0,11

0,05

 

0,05

0,05

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

11,53

16,24

15,63

 

15,63

14,63

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,88

1,24

1,07

 

1,07

1,00

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

81,52

43,72

147,54

 

147,54

50,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

379,40

100,00

379,40

 

379,40

100,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

 

* Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

       Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

105,56

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

3,97

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

24,32

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

77,02

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

Nguyên Ngân