Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2557/QĐ-UBND về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2558/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2559/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2560/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2561/QĐ-UBND về việc Về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2578/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giao thông vận tải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2579/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể tha | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2581/QĐ-UBND về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2601/QĐ-UBND về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ngày 05/5/2026, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định về việc Tổ chức lại Trung tâm Công tác Xã hội Công đoàn; Nhà nghỉ Khách sạn Công đoàn Thanh Đa; Nhà nghỉ dưỡng Công nhân Lao động tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) |

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Củ Chi

Ngày 26/5/2014, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 2589/QĐ-UBND về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Củ Chi, cụ thể như sau:

* Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng

năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp TP phân bổ (*)

Cấp huyện xác định

Chỉ tiêu sử dụng đất của huyện

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

43.496,58

 

43.497

 

43.496,58

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.489,17

74,69

25.833

146,77

25.979,77

59,73

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

LUA

10.599,53

24,37

2.650

-

2.650,20

6,09

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.444,71

-

2.650

-

2.650,20

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại (**)

HNK

5.931,80

13,64

-

6.691,71

6.691,71

15,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.212,81

34,97

11.064

3.763,34

14.827,34

34,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

40,00

0,09

40

-

40,00

0,09

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10,73

0,02

233

-

233,00

0,54

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

405,78

0,93

450

-

449,75

1,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

288,52

0,66

 

1.087,77

1.087,77

2,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.690,21

24,58

17.536

-19,19

17.516,81

40,27

 

Trong dó

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

38,95

0,09

55

1,10

56,10

0,13

2.2

Đất quốc phòng

CQP

793,38

1,82

1.306

-

1.306

1,90

2.3

Đất an ninh

CAN

61,79

0,14

84

-

84,00

0,19

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

1.133,96

2,61

1.561

456,84

2.017,84

4,64

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (**)

SKC

797,26

1,83

-

769,82

769,82

1,77

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

91,83

0,21

134

-

133,84

0,31

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

276,69

0,64

782

-439,91

342,09

0,79

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

37,65

0,09

38

-

37,58

0,09

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

362,77

0,83

465

-59,43

405,57

0,93

2.12

Đất sông suối, mặt nước chuyên dùng (**)

SMN

1.188,62

5,31

-

1.428,80

1.428,80

5,86

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.942,55

9,06

7.499

316,94

7.815,94

17,97

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

474,73

1,09

753

306,52

1.059,52

2,44

-

Đất cơ sở y tế

DYT

112,05

0,26

180

15,06

195,06

0,45

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

124,56

0,29

1.064

4,60

1.068,60

2,46

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

253,26

0,58

761

68,22

829,22

1,91

 2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,52

0,19

1.719

-

1.718,96

6,62

3

Đất chưa sử dụng

CSD

317,20

0,73

128

-128,00

-

-

3.1

Diện tích đất chưa sử dụng

CSD

317,20

0,73

 

 

-

-

3.2

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

 

 

 

 

 

317,20

0,73

4

Đất đô thị

DTD

379,40

0,87

7.030

 

7.030,16

16,16

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

101,00

0,23

31

70,00

101,00

0,23

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

13.417,34

30,85

 

 

12.791,98

29,41

 

* Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

       Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn
2015-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

6.902,13

3.460,10

3.442,03

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

1.725,05

918,81

806,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

2.022,97

1.110,13

912,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.033,47

1.361,20

1.672,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,73

10,73

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

102,05

56,71

45,34

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

7,86

2,52

5,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2.188,05

1.353,20

834,85

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.024,54

1.325,05

699,49

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

68,04

 

68,04

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

95,47

28,15

67,32

 

* Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

       Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
 2011-2015

Kỳ cuối
2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

310,12

262,28

47,84

1.1

Đất lúa nước

LUA

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

73,29

68,29

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

234,18

193,99

40,19

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,65

 

2,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,08

4,88

2,20

2.1

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,51

0,51

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,57

4,37

2,20

 

 

Nguyên Ngân