Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành các lĩnh vực Thương mại điện tử, Điện lực và thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ các lĩnh vực Thương mại điện tử; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Công nghệ thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, | Phê duyệt Điều lệ Hội Châm cứu Thành phố Hồ Chí Minh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Bãi bỏ Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội Ngành tóc và Làm đẹp Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2025 - 2030 |

Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nhà ở tại phường Phú Hữu, Quận 9

Ngày 23/3/2015 UBND Thành phố ban hành Quyết định số 1245/QĐ-UBND về duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nhà ở tại phường Phú Hữu, Quận 9, cụ thể như sau:

1. Vị trí, phạm vi ranh giới và diện tích khu vực quy hoạch:

- Vị trí và ranh giới khu vực quy hoạch:

+ Phía Đông Bắc: giáp rạch hiện hữu.

+ Phía Đông Nam: giáp rạch Bà Hiện.

+ Phía Tây Bắc: giáp đất trống.

+ Phía Tây Nam: giáp sông Ông Cày.

- Diện tích khu vực quy hoạch: 31.010 m2.

2. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại  đất

Diện tích (m2)

I

Đất nhóm nhà ở

24.772,15

1

Đất nhà ở thấp tầng (nhà biệt thự)

14.082,84

2

Đất công trình dịch vụ công cộng (TDTT)

884

2

Đất công viên cây xanh

2.814,75

3

Đất giao thông

6.990,56

II

Đất ngoài nhóm nhà ở

6.237,85

 

- Đất cây xanh hành lang ven sông rạch

4.599,35

 

- Đất giao thông cấp đơn vị ở

1.638,50

Tổng cộng

31.010

3. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:

a) Nhà ở biệt thự: Gồm 43 lô.

- Diện tích khuôn viên một lô: 226,29 m2 ÷ 618,5 m2.

- Mật độ xây dựng: ≤ 50%.

- Tầng cao: ≤ 03 tầng (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm - theo NĐ 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ).

- Khoảng lùi công trình:

+ Sân trước: ≥ 3m.      

+ Các ranh đất còn lại:  ≥ 2m.

+ Các căn góc lùi bên hông: ≥ 3m so với ranh lộ giới

- Chiều cao xây dựng công trình: ≤ 15m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).

b) Các khu cây xanh công viên, vườn hoa nhóm nhà ở: Tổng diện tích 2.814,75 m2.

c) Công trình dịch vụ công cộng (thể dục thể thao):

- Diện tích khu đất: 884m2.

- Mật độ xây dựng: 40%.

- Tầng cao công trình: 01 tầng.

- Hệ số sử dụng đất   : 0,4.

- Chiều cao công trình: 9m.

- Khoảng lùi công trình:

+ Lùi sao với ranh lộ giới đường N: ≥ 37,5m.

+ Lùi so với các ranh đất xung quanh: ≥ 2m.

4. Quy hoạch giao thông:

STT

Tên đường

Lộ giới

(m)

Chiều rộng

(m)

Khoảng lùi (chỉ giới xây dựng)

Vỉa hè trái

Mặt đường

Vỉa hè phải

Lề trái (m)

Lề phải (m)

1

Đường D9

12

3

6

3

3

3

2

Đường D9A

12

3

6

3

-

-

3

Đường N

20

3

6+2+6

3

3

3

4

Đường N1

12

3

6

3

3

3

5

Đường N2

12

3

6

3

3

3

6

Đường N3

12

3

6

3

3

3

- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ quản lý quy hoạch xây dựng theo quy định, Công ty TNHH Tư vấn Quốc Tế và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu trong đồ án này.

Trần Phát