Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành các lĩnh vực Thương mại điện tử, Điện lực và thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ các lĩnh vực Thương mại điện tử; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Công nghệ thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, | Phê duyệt Điều lệ Hội Châm cứu Thành phố Hồ Chí Minh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Bãi bỏ Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội Ngành tóc và Làm đẹp Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2025 - 2030 |

Chỉ tiêu đào tạo cán bộ quân sự phường, xã, thị trấn trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học ngành quân sự cơ sở của Thành phố năm 2015

Ngày 20/5/2015, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2320/QĐ-UBND về giao chỉ tiêu đào tạo cán bộ quân sự phường, xã, thị trấn trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học ngành quân sự cơ sở của Thành phố năm 2015, cụ thể như sau:

Số TT

Đơn vị

Tổng số

phường, xã, thị trấn

TCCN

(khóa VII)

Cao đẳng

Đại học

Chính quy

Liên thông

Chính quy

Liên thông

1

Quận 1

10

11

1

8

2

 

2

Quận 2

11

10

1

7

 

 

3

Quận 3

14

12

1

10

1

1

4

Quận 4

15

14

1

8

 

 

5

Quận 5

15

13

 

5

 

1

6

Quận 6

14

10

 

5

 

 

7

Quận 7

10

7

 

4

 

1

8

Quận 8

16

14

1

7

1

2

9

Quận 9

13

14

1

8

 

 

10

Quận 10

15

14

1

8

1

1

11

Quận 11

16

15

 

6

1

1

12

Quận 12

11

8

 

4

2

 

13

Quận Tân Bình

15

10

1

6

1

1

14

Quận Tân Phú

11

9

1

5

 

1

15

Quận Bình Thạnh

20

18

1

8

 

1

16

Quận Phú Nhuận

15

13

1

9

1

1

17

Quận Gò Vấp

16

11

1

4

 

1

18

Quận Thủ Đức

12

10

1

4

 

1

19

Quận Bình Tân

10

8

1

3

 

 

20

Huyện Bình Chánh

16

11

 

4

 

 

21

Huyện Hóc Môn

12

10

 

4

1

1

22

Huyện Củ Chi

21

17

1

9

 

1

23

Huyện Nhà Bè

7

5

 

3

 

 

24

Huyện Cần Giờ

7

4

 

3

1

 

+

Toàn Thành phố

322

268

15

142

12

15

 

Tùng Khang