Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3116/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3100/QĐ-UBND về bãi bỏ Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2011 | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3099/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3098/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3096/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3084/QĐ-UBND về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3069/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2024 | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3068/QĐ-UBND về ban hành Kế hoạch cao điểm giám sát, kiểm tra, xử lý các hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3048/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3047/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường |

Nhiệm vụ quy hoạch đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 một phần khu I thuộc Khu đô thị Tây Bắc

Ngày 15/9/2010, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 4028/QĐ-UBND về duyệt nhiệm vụ quy hoạch đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 một phần khu I thuộc Khu đô thị Tây Bắc thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể như sau:


* Vị trí khu đất quy hoạch: thuộc Khu đô thị Tây Bắc thành phố Hồ Chí Minh, nằm trên địa bàn xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi.


- Ranh giới khu vực lập quy hoạch: phía Bắc và Đông Bắc giáp khu VII của khu đô thị Tây Bắc; phía Đông giáp khu B, khu đô thị Tây Bắc; phía Nam giáp khu A và huyện Đức Hòa, tỉnh Long An thông qua kênh Thầy Cai; phía Tây và Tây Bắc giáp khu II, khu đô thị Tây Bắc.


- Quy mô diện tích đất quy hoạch là: 454,05 ha (so với diện tích đất quy hoạch khu I được duyệt tại Quyết định số 4919/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2009 là 702,5 ha, giảm 248,45 ha do không tính phần diện tích đất sân golf 200 ha và nhà máy nước kênh Đông 48,45 ha).


- Dân số dự kiến: 20.000 - 21.000 người.


* Tính chất, chức năng quy hoạch: là khu đô thị sinh thái cao cấp với hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật hiện đại được cấu thành bởi các yếu tố nền tảng: Hệ thống sông nước; Các không gian mở; Sử dụng đất tối đa hóa khả năng tương hỗ giữa địa phương, vùng lân cận và khu vực dự án; Giao thông vận tải và cơ sở hạ tầng; Môi trường chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế.


* Phương án bố cục, phân khu chức năng:


Phương án nhằm xây dựng một cộng đồng dân cư sinh thái với thể loại gần gũi với cảnh quan sân golf và khu vực các trường đại học tư thục. Trong khu vực này, phía Đông Bắc giáp bờ kênh Đông, duy trì ý tưởng xây dựng một quảng trường, kết hợp là trung tâm sinh hoạt cho cộng đồng tại đây.


Hệ thống không gian mở công cộng được kết nối với công viên trung tâm và các khu vực lân cận.


Các kênh hiện tại sẽ được giữ lại có sự điều chỉnh hợp lý và liên hệ lẫn nhau để tạo mạng lưới xanh, tạo nên hệ thống mặt nước kết hợp có khả năng tạo cơ hội phát triển các khu đất giá trị cao hơn.


* Cơ cấu sử dụng đất: Diện tích đất tự nhiên của Khu I - thuộc Khu đô thị Tây Bắc đã được duyệt Quy hoạch chung 1/5000 là 702,5ha, trong đó phương án đề xuất là 454,05 ha (do không tính phần diện tích đất sân golf khoảng 200 ha và Nhà máy nước Kênh Đông khoảng 48,45ha):

 

 

STT
LOẠI ĐẤT
THEO QUY HOẠCH CHUNG 1/5000
THEO PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH ĐỀ XUẤT
Diện tích
(ha)
Tỷ lệ
(%)
Diện tích
(ha)
Tỷ lệ
(%)
A. Đất đơn vị ở
338,96
49
160
35,24
1
Đất nhóm nhà ở
80,02
11,4
80
17,62
2
Công trình công cộng
12,02
1,7
12
2,64
 
Trong đó gồm:
 
 
 
 
- Đất hành chính
 
 
0,5
0,11
- Đất giáo dục
 
 
8,3
1,83
- Đất y tế
 
 
1
0,22
- Đất văn hóa
 
 
1,2
0,26
- Đất thương mại
 
 
1
0,22
3
 Cây xanh và TDTT (1*)
205,89
29,3
26
5,73
4
 Giao thông khu ở
41,12
5,9
42
9,25
 
- Giao thông động
31,12
4,57
33
7,27
 
- Giao thông tĩnh
9
1,28
9
1,98
5
 Giao thông khu ở
5
0,7
5
1,1
B. Đất ngoài đơn vị ở
363,54
51
294,05
64,76
1
Công trình công cộng
114,7
16,4
114,7
25,26
 
- Đất giáo dục
88,35
12,6
88,35
19,46
 
- Công trình dịch vụ
26,35
3,8
26,35
5,8
2
Đất giao thông đối ngoại