Quyết định số 6676/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Quyết định số 6645/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản | Bãi bỏ Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh | Phê duyệt Điều lệ Hội Nhiếp ảnh Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2026 - 2031 | Phê duyệt Điều lệ Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2026 - 2031 | Quyết định số 6584/QĐ-UBND về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực Du lịch | Quyết định số 6562/QĐ-UBND về việc bãi bỏ các Quyết định do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | Quyết định số 6544/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính | Bãi bỏ Quyết định số 140/2007/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh | Bãi bỏ Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |

Nghị quyết về việc thu phí trông giữ xe trên địa bàn thành phố

Ngày 12/7/2012, Hội đồng nhân dân thành phố thông qua Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND về việc thu phí trông giữ xe trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể như sau:


- Xe đạp, xe đạp điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm):

 

Thời gian
Đơn vị tính
Đề xuất điều chỉnh
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Ngày
đồng/xe/lượt
500
1.000
2.000
Đêm
đồng/xe/lượt
1.000
2.000
4.000
Cả ngày và đêm
đồng/xe/lượt
1.500
3.000
6.000
Tháng
đồng/xe/tháng
25.000
30.000
100.000

 

 

- Xe máy (xe số và xe tay ga), xe điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm):

 

Thời gian
Đơn vị tính
Đề xuất điều chỉnh
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Xe số dưới 175cm3, xe điện:
Ngày
Đồng/ xe/lượt
2.000
3.000
4.000
Đêm
Đồng/ xe/lượt
3.000
4.000
5.000
Cả ngày và đêm
Đồng/ xe/lượt
5.000
7.000
9.000
Tháng
Đồng/xe/tháng
100.000
100.000
200.000
Xe tay ga, xe số từ 175cm3 trở lên:
Ngày
Đồng/ xe/lượt
3.000
4.000
5.000
Đêm
Đồng/ xe/lượt
4.000
5.000
6.000
Cả ngày và đêm
Đồng/ xe/lượt
7.000
9.000
11.000
Tháng
Đồng/xe/tháng
150.000
200.000
250.000

 

 

- Ô tô:

 

Thời gian
Đơn vị tính
Mức thu điều chỉnh
Khu vực quận 1, 3, 5
Các quận huyện còn lại
Từ 10 chỗ trở xuống:
Ngày
đồng/xe /lượt
20.000
15.000
Đêm
đồng/xe /lượt
40.000
30.000
Cả ngày và đêm
đồng/xe /lượt
60.000
45.000
Tháng
đồng/xe /tháng
1.000.000
750.000
Trên 10 chỗ:
Ngày
đồng/xe /lượt
25.000
20.000
Đêm
đồng/xe /lượt
50.000
40.000
Cả ngày và đêm
đồng/xe /lượt
75.000
60.000
Tháng
đồng/xe /tháng
1.250.000
1.000.000

 

 

- Thời gian thực hiện từ ngày 01 tháng 8 năm 2012

 

Lam Điền