Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1543/QĐ-UBND về việc công bố thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1581/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1591/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1607/QĐ-UBND về việc bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thuộc lĩnh vực Văn hóa | Ngày 20/3/2026, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1609/QĐ-UBND về việc bãi bỏ các Quyết định | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1660/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 834/QĐ-UBND về việc ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 835/QĐ-UBND về việc ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 626/QĐ-UBND về việc thành lập Trung tâm Quy hoạch và Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Sở Quy hoạch - Kiến trúc trực thuộc Sở Quy hoạch - Kiến trúc | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 654/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường |

Nghị quyết về việc thu phí trông giữ xe trên địa bàn thành phố

Ngày 12/7/2012, Hội đồng nhân dân thành phố thông qua Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND về việc thu phí trông giữ xe trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể như sau:


- Xe đạp, xe đạp điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm):

 

Thời gian
Đơn vị tính
Đề xuất điều chỉnh
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Ngày
đồng/xe/lượt
500
1.000
2.000
Đêm
đồng/xe/lượt
1.000
2.000
4.000
Cả ngày và đêm
đồng/xe/lượt
1.500
3.000
6.000
Tháng
đồng/xe/tháng
25.000
30.000
100.000

 

 

- Xe máy (xe số và xe tay ga), xe điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm):

 

Thời gian
Đơn vị tính
Đề xuất điều chỉnh
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Xe số dưới 175cm3, xe điện:
Ngày
Đồng/ xe/lượt
2.000
3.000
4.000
Đêm
Đồng/ xe/lượt
3.000
4.000
5.000
Cả ngày và đêm
Đồng/ xe/lượt
5.000
7.000
9.000
Tháng
Đồng/xe/tháng
100.000
100.000
200.000
Xe tay ga, xe số từ 175cm3 trở lên:
Ngày
Đồng/ xe/lượt
3.000
4.000
5.000
Đêm
Đồng/ xe/lượt
4.000
5.000
6.000
Cả ngày và đêm
Đồng/ xe/lượt
7.000
9.000
11.000
Tháng
Đồng/xe/tháng
150.000
200.000
250.000

 

 

- Ô tô:

 

Thời gian
Đơn vị tính
Mức thu điều chỉnh
Khu vực quận 1, 3, 5
Các quận huyện còn lại
Từ 10 chỗ trở xuống:
Ngày
đồng/xe /lượt
20.000
15.000
Đêm
đồng/xe /lượt
40.000
30.000
Cả ngày và đêm
đồng/xe /lượt
60.000
45.000
Tháng
đồng/xe /tháng
1.000.000
750.000
Trên 10 chỗ:
Ngày
đồng/xe /lượt
25.000
20.000
Đêm
đồng/xe /lượt
50.000
40.000
Cả ngày và đêm
đồng/xe /lượt
75.000
60.000
Tháng
đồng/xe /tháng
1.250.000
1.000.000

 

 

- Thời gian thực hiện từ ngày 01 tháng 8 năm 2012

 

Lam Điền