Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành các lĩnh vực Thương mại điện tử, Điện lực và thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ các lĩnh vực Thương mại điện tử; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Công nghệ thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, | Phê duyệt Điều lệ Hội Châm cứu Thành phố Hồ Chí Minh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Bãi bỏ Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội Ngành tóc và Làm đẹp Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2025 - 2030 |

Nghị quyết về việc thu phí trông giữ xe trên địa bàn thành phố

Ngày 12/7/2012, Hội đồng nhân dân thành phố thông qua Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND về việc thu phí trông giữ xe trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể như sau:


- Xe đạp, xe đạp điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm):

 

Thời gian
Đơn vị tính
Đề xuất điều chỉnh
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Ngày
đồng/xe/lượt
500
1.000
2.000
Đêm
đồng/xe/lượt
1.000
2.000
4.000
Cả ngày và đêm
đồng/xe/lượt
1.500
3.000
6.000
Tháng
đồng/xe/tháng
25.000
30.000
100.000

 

 

- Xe máy (xe số và xe tay ga), xe điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm):

 

Thời gian
Đơn vị tính
Đề xuất điều chỉnh
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Xe số dưới 175cm3, xe điện:
Ngày
Đồng/ xe/lượt
2.000
3.000
4.000
Đêm
Đồng/ xe/lượt
3.000
4.000
5.000
Cả ngày và đêm
Đồng/ xe/lượt
5.000
7.000
9.000
Tháng
Đồng/xe/tháng
100.000
100.000
200.000
Xe tay ga, xe số từ 175cm3 trở lên:
Ngày
Đồng/ xe/lượt
3.000
4.000
5.000
Đêm
Đồng/ xe/lượt
4.000
5.000
6.000
Cả ngày và đêm
Đồng/ xe/lượt
7.000
9.000
11.000
Tháng
Đồng/xe/tháng
150.000
200.000
250.000

 

 

- Ô tô:

 

Thời gian
Đơn vị tính
Mức thu điều chỉnh
Khu vực quận 1, 3, 5
Các quận huyện còn lại
Từ 10 chỗ trở xuống:
Ngày
đồng/xe /lượt
20.000
15.000
Đêm
đồng/xe /lượt
40.000
30.000
Cả ngày và đêm
đồng/xe /lượt
60.000
45.000
Tháng
đồng/xe /tháng
1.000.000
750.000
Trên 10 chỗ:
Ngày
đồng/xe /lượt
25.000
20.000
Đêm
đồng/xe /lượt
50.000
40.000
Cả ngày và đêm
đồng/xe /lượt
75.000
60.000
Tháng
đồng/xe /tháng
1.250.000
1.000.000

 

 

- Thời gian thực hiện từ ngày 01 tháng 8 năm 2012

 

Lam Điền