Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành các lĩnh vực Thương mại điện tử, Điện lực và thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ các lĩnh vực Thương mại điện tử; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Công nghệ thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, | Phê duyệt Điều lệ Hội Châm cứu Thành phố Hồ Chí Minh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Bãi bỏ Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội Ngành tóc và Làm đẹp Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2025 - 2030 |

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Ngày 10/10/2016, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND về ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể như sau:

TT

Thông số quan trắc

Đơn giá (đồng)

Ngoài hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

1

Cl-

73.949

203.798

277.747

2

SO42-

73.949

182.380

256.329

3

HCO3-

73.949

182.485

256.434

4

Tổng P2O5

73.949

70.064

144.013

5

Tổng K2O

73.949

462.466

536.415

6

P2O5 dễ tiêu (Bray 2)

73.949

70.064

144.013

7

K2O dễ tiêu

73.949

70.064

144.013

8

Tổng N

73.949

668.540

742.489

9

Tổng P

73.949

337.184

411.133

10

Tổng muối tan

73.949

0

73.949

11

Tổng chất hữu cơ (Waley Black)

73.949

432.694

506.643

12

Ca2+

76.273

429.803

506.076

13

Mg2+chuẩn độ thể tích

76.273

428.762

505.035

14

K+

76.273

606.720

682.993

15

Na+

76.273

606.720

682.993

16

Al3+

76.273

488.847

565.120

17

Fe3+

76.273

364.816

441.089

18

Mn2+ 

76.273

413.703

489.976

19

Pb

76.273

675.928

752.201

20

Cd

76.273

675.928

752.201

21

Hg

76.273

675.928

752.201

22

As

76.273

675.928

752.201

23

Fe

76.273

675.928

752.201

24

Cu

76.273

675.928

752.201

25

Zn

76.273

675.928

752.201

26

Cr

76.273

675.928

752.201

27

Mn

76.273

675.928

752.201

28

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin.Endrin-Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor, Epoxide, Methoxyclor.

97.236

1.936.203

2.033.439

29

Thuốc BVTV nhóm Perethroid: Permethrin. Deltamethrin, Cypermethrin. Fenvalerate.

264.595

1.936.203

2.200.798

Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, chi phí bảo quản mẫu

 

Trần Phát