Cho phép thành lập Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông B.School - Cơ sở 2 | Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội Các doanh nghiệp Khu công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2026 - 2031 | Ban hành Quyết định số 4717/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Đường thủy nội địa | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 4716/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 4713/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Dược phẩm | Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 4698/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Đường thủy nội địa | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 4697/QĐ-UBND về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng | Công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Nông nghiệp | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân |

Đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở tại phường Phước Long B, Quận 9

Ngày 06/11/2014, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 5468/QĐ-UBND về duyệt đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở tại phường Phước Long B, Quận 9, cụ thể như sau:

* Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:

- Vị trí và ranh giới khu vực quy hoạch:

+ Phía Đông Nam: giáp đất trống.

+ Phía Tây Nam: giáp đường C.

+ Phía Bắc, Tây Bắc: giáp dự án Khu dân cư Hưng Phú (mở rộng).

- Diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 6.998 m2.

* Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:

1. Nhà ở liên kế có sân vườn: Gồm 49 lô, bố trí tại các khu đất có ký hiệu: I1-1 đến I1-26; I2-27 đến I2-39; I3-40 đến I3-49.

- Diện tích khuôn viên một lô: 73 m2 ÷ 161,3 m2.

- Mật độ xây dựng: tối đa 75%.

- Tầng cao: ≤ 03 tầng (theo TCVN 03/2012/BXD).

- Khoảng lùi công trình:

+ Sân trước: ≥ 3m.

+ Sân sau: ≥ 2 m.

+ Các căn góc lùi ≥ 2m so với ranh quy hoạch lộ giới.

   - Chiều cao xây dựng công trình: ≤ 15m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).

2. Công trình dịch vụ công cộng: Gồm 01 lô, bố trí tại khu đất có ký hiệu: I4.

- Diện tích khuôn viên: 199,6 m2.

- Mật độ xây dựng: tối đa 70%.

- Tầng cao: ≤ 02 tầng (theo TCVN 03/2012/BXD).

- Khoảng lùi công trình:

+ Sân trước: ≥ 3m.

+ Sân sau: ≥ 2 m.

+ Các căn góc lùi ≥ 3m so với ranh quy hoạch lộ giới.

- Chiều cao xây dựng công trình: ≤ 9m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).

3. Các khu cây xanh công viên, vườn hoa nhóm nhà ở: Ký hiệu I5 đến I9.

 

Nguyên Ngân