Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1419/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1424/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1477/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1492/QĐ-UBND về việc ban quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1493/QĐ-UBND về việc ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1591/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1543/QĐ-UBND về việc công bố thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1581/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1607/QĐ-UBND về việc bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thuộc lĩnh vực Văn hóa | Ngày 20/3/2026, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1609/QĐ-UBND về việc bãi bỏ các Quyết định |

Đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở tại phường Phước Long B, Quận 9

Ngày 06/11/2014, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 5468/QĐ-UBND về duyệt đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở tại phường Phước Long B, Quận 9, cụ thể như sau:

* Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:

- Vị trí và ranh giới khu vực quy hoạch:

+ Phía Đông Nam: giáp đất trống.

+ Phía Tây Nam: giáp đường C.

+ Phía Bắc, Tây Bắc: giáp dự án Khu dân cư Hưng Phú (mở rộng).

- Diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 6.998 m2.

* Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:

1. Nhà ở liên kế có sân vườn: Gồm 49 lô, bố trí tại các khu đất có ký hiệu: I1-1 đến I1-26; I2-27 đến I2-39; I3-40 đến I3-49.

- Diện tích khuôn viên một lô: 73 m2 ÷ 161,3 m2.

- Mật độ xây dựng: tối đa 75%.

- Tầng cao: ≤ 03 tầng (theo TCVN 03/2012/BXD).

- Khoảng lùi công trình:

+ Sân trước: ≥ 3m.

+ Sân sau: ≥ 2 m.

+ Các căn góc lùi ≥ 2m so với ranh quy hoạch lộ giới.

   - Chiều cao xây dựng công trình: ≤ 15m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).

2. Công trình dịch vụ công cộng: Gồm 01 lô, bố trí tại khu đất có ký hiệu: I4.

- Diện tích khuôn viên: 199,6 m2.

- Mật độ xây dựng: tối đa 70%.

- Tầng cao: ≤ 02 tầng (theo TCVN 03/2012/BXD).

- Khoảng lùi công trình:

+ Sân trước: ≥ 3m.

+ Sân sau: ≥ 2 m.

+ Các căn góc lùi ≥ 3m so với ranh quy hoạch lộ giới.

- Chiều cao xây dựng công trình: ≤ 9m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).

3. Các khu cây xanh công viên, vườn hoa nhóm nhà ở: Ký hiệu I5 đến I9.

 

Nguyên Ngân