Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2987/QĐ-UBND về bãi bỏ các Quyết định | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2983/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2982/QĐ-UBND Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2971/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Lê Thị Riêng trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2951/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Phan Văn Hớn trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2953/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Thoại Ngọc Hầu trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2961/QĐ-UBND Về việc thay đổi địa điểm trụ sở chính của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp Hưng Thịnh | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2957/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Võ Nguyên Giáp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2956/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2950/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường |

Đính chính Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND ngày 11/12/2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố

Ngày 13 tháng 01 năm 2015, Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Công văn số 268/VP-CNN về việc đính chính phụ lục của Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND ngày 11/12/2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố, cụ thể như sau:

- Phụ lục 1. Bảng giá gỗ tròn: Đề nghị đính chính lại đơn giá tại Mục I.11, Cột đơn giá thứ 3 (Đường kính dưới 30cm: Dài trên 4m) là 4.500 thay vì 45.000.

- Phụ lục 2. Bảng giá gỗ xẻ: Đề nghị đính chính tên tiêu chí quy cách gỗ là “Mặt rộng dưới 30cm”, “Mặt rộng từ 30 đến 50cm”, “Mặt rộng trên 50cm” thay cho tên tiêu chí Đường kính dưới 30cm”, “Đường kính từ 30 đến 50cm”, “Đường kính trên 50cm”.

- Phụ lục 2. Bảng giá gỗ xẻ: Đề nghị đính chính lại đơn giá tại Mục I.10, Cột đơn giá thứ 6 (Mặt rộng từ 30 đến 50cm: Dài trên 4m) là 42.500 thay vì 4.500./.

Trần Phát