Ủy ban nhân dân TpHCM ban hành Quyết định số 1988/QĐ-UBND về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2021/QĐ-UBND về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thương | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2010/QĐ-UBND về việc bãi bỏ văn bản | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2059/QĐ-UBND về việc Ban hành Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu Nông nghiệp Công nghệ cao | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2072/QĐ-UBND về việc ban hành thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2073/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2074/QĐ-UBND về việc công bố quy trình nội bộ, giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu Công nghệ cao | Ủy ban nhân dân TpHCM ban hành Quyết định số 2096/QĐ-UBND về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1711/QĐ-UBND về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thương | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1837/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo |

Điều chỉnh đơn giá thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn quận 1 năm 2013, 2014 và 2015

Ngày 29/10/2018, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định số 4833/QĐ-UBND về điều chỉnh đơn giá thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn quận 1 năm 2013, 2014 và 2015 theo các Phụ lục số 01, 02 và 03 đính kèm (đơn giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra và tỷ lệ % giảm trừ chi ngân sách), cụ thể:

- Phụ lục 01: Thay thế Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số 368/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành đơn giá thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn quận 1, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 10, quận 11, quận Gò Vấp, quận Tân Bình, huyện Củ Chi, huyện Bình Chánh và huyện Cần Giờ năm 2013;

- Phụ lục 02: Thay thế Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số 6201/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành đơn giá thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn quận 1, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 10, quận 11, quận Gò Vấp, quận Tân Bình, huyện Bình Chánh, huyện Cần Giờ năm 2014 và điều chỉnh đơn giá trên địa bàn quận 11 năm 2013;

- Phụ lục 03: Thay thế Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số 6763/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành đơn giá thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn quận 1, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 10, quận 11, quận Gò Vấp, quận Tân Bình, huyện Củ Chi, huyện Bình Chánh, huyện Cần Giờ năm 5.

Trên cơ sở đơn giá được duyệt, Ủy ban nhân dân quận 1 quyết định mức đơn giá cụ thể (sau khi giảm trừ tỷ lệ theo quy định tại Công văn số 590/UBND-TM ngày 04 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố, mức giảm trừ cụ thể do Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 1 quyết định) để thực hiện.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thời gian áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015.

 

Trần Phát