Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành các lĩnh vực Thương mại điện tử, Điện lực và thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ các lĩnh vực Thương mại điện tử; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Công nghệ thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, | Phê duyệt Điều lệ Hội Châm cứu Thành phố Hồ Chí Minh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Bãi bỏ Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội Ngành tóc và Làm đẹp Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2025 - 2030 |

Điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ tại Trạm thu phí BOT An Sương - An Lạc

     Ngày 23 tháng 12 năm 2014, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định số 6360/QĐ-UBND về điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ tại Trạm thu phí BOT An Sương - An Lạc, cụ thể như sau:

                                                      Số

thứ tự

Phương tiện chịu phí đường bộ

Mức thu điều chỉnh

(Đồng/lượt xe)

 Vé lượt

 Vé tháng

1

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng

15.000

450.000

2

Xe từ 12 đến 30 ghế ngồi; Xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

20.000

600.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; Xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

40.000

1.200.000

4

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng container 20 feet

50.000

1.500.000

5

Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feet

80.000

2.400.000

Thời gian thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến hết năm 2019. Các trường hợp miễn thu phí được áp dụng theo quy định tại Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính.

Trần Phát