Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2432/QĐ-UBND về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2414/QĐ-UBND về việc ban hành quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2200/QĐ-UBND về việc công bố kèm theo danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2202/QĐ-UBND về việc bãi bỏ toàn bộ Chỉ thị số 30/2011/CT-UBND | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2247/QĐ-UBND về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2263/QĐ-UBND về việc bãi bỏ toàn bộ Chỉ thị số 14/2011/CT-UBND | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2286/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 74/2011/QĐ-UBND và Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2302/QĐ-UBND vè việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 302/2003/QĐ-UB | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2319/QĐ-UBND vè việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 51/2010/QĐ-UBND | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2322/QĐ-UBND vè việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ |

Điều chỉnh một số thông số kỹ thuật cơ bản của xe buýt thuộc Đề án đầu tư xe buýt thuộc Đề án đầu tư xe buýt giai đoạn 2014 - 2017

Ngày 21/11/2014, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 5706/QĐ-UBND về điều chỉnh một số thông số kỹ thuật cơ bản của xe buýt thuộc Đề án đầu tư xe buýt giai đoạn 2014 - 2017 đã được ban hành kèm theo Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố, cụ thể như sau:

Thông số kỹ thuật cơ bản

Loại xe từ 20 - 40 chỗ

Loại xe từ 41 - 60 chỗ

Loại xe từ 61 - 80 chỗ

Loại cửa

 

Cửa đơn hoặc cửa kép

 

Chiều cao từ mặt đất lên sàn xe và số bậc lên xuống

≤900 (mm)

2-3 bậc

≤900 (mm)

2-3 bậc

 

Chiều sâu tối thiểu của bậc lên xuống

 

200 (mm)

 

Tiêu chuẩn khí thải

Theo quy định

Theo quy định

Theo quy định

Vị trí động cơ

 

Phía trước hoặc sau xe

 

Ghi chú: Các thông số kỹ thuật cơ bản được điều chỉnh nói trên ày không áp dụng đối với xe buýt dành cho người khuyết tật và xe buýt sử dụng khí nén thiên nhiên (CNG)

Tùng Khang