Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3501/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3456/QĐ-UBND về bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3452/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND về Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 38/2026/QĐ-UBND về Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt địa phương thuộc Thành phố Hồ Chí Minh quản lý | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3303/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2017 | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3297/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3296/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3274/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3273/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ |

Điều chỉnh cục bộ đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phường Đông Hưng Thuận (khu 2), Quận 12

Ngày 14/3/2016, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định số 1138/QĐ-UBND Về duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phường Đông Hưng Thuận (khu 2), Quận 12 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), cụ thể như sau:

1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

- Quy mô diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 5,95 ha (theo bản vẽ điều chỉnh cục bộ đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phường Đông Hưng Thuận (khu 2), Quận 12).

- Vị trí và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch: bao gồm ô phố có ký hiệu III/2, III/3, III/12 và đường ĐHT 7C trên bản vẽ điều chỉnh cục bộ đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000.

2. Lộ giới các tuyến đường có liên quan:

- Đường ĐHT 02 phía Đông: 20m.

- Đường ĐHT 04 phía Tây: 20m.

- Đường ĐHT 7B phía Nam: 20m.

- Đường ĐHT 10B phía Bắc: 20m.

- Đường ĐHT 7C: 12m.

3. Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh cục bộ quy hoạch: Ủy ban nhân dân Quận 12.

4. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

1. Giải pháp, hiệu quả kinh tế - xã hội của việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

Việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch không ảnh hưởng đến các hệ thống hạ tầng khác tại khu vực và đảm bảo chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất giao thông của đồ án được duyệt, nhằm tránh ảnh hưởng đến quyền lợi chính đáng của người dân tại khu vực quy hoạch.

2. Nội dung điều chỉnh:

- Về chức năng sử dụng đất, quy mô dân số, các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc theo đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 được duyệt:

STT

Ký Hiệu

Chức năng

Diện tích

Dân số

Tầng cao

Mật độ xây dựng

Hệ số sử dụng đất

(ha)

(người)

tối thiểu

tối đa

(%)

lần

1

III/2

Dân cư hiện hữu

2,35

665

02

15

30

3,5

2

III/3

Đất tôn giáo

1,45

 

01

03

30

 

3

III/12

Dân cư hiện hữu

1,91

541

02

15

30

3,5

4

-

Tuyến đường ĐHT 7C

0,24

-

-

-

-

-

Tổng cộng

 

5,95

 

 

 

 

 

- Về chức năng sử dụng đất, quy mô dân số, các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc đô thị sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

STT

Ký Hiệu

Chức năng

Diện tích

Dân số

Tầng cao

Mật độ xây dựng

Hệ số sử dụng đất

(ha)

(người)

tối thiểu

tối đa

(%)

lần

1

III/2

Dân cư            hiện hữu

4,87

1379

02

15

30

3,5

2

III/3

Đất tôn giáo

1,08

 

01

03

30

 

3

-

Tuyến đường ĐHT 7C

hủy bỏ

Tổng cộng

 

5,95

 

 

 

 

 

3. Các điểm lưu ý về tầng cao: số tầng bao gồm các tầng được quy định tại Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Xây dựng ban hành kèm theo QCVN 03:2012/BXD.

Trần Phát