Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 5155/QĐ-UBND về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ (chuẩn hóa) lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ | Ban hành Quyết định số 5117/QĐ-UBND về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực Điện ảnh; Báo chí | Ban hành Quyết định số 5116/QĐ-UBND về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực Đo đạc và bản đồ | Ban hành Quyết định số 5115/QĐ-UBND về việc Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực Đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ; Hỗ trợ doanh nghiệp | Ban hành Quyết định số 5104/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Bãi bỏ Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 04/11/2014 và Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 12/02/2018 của UBND TPHCM | Bãi bỏ Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 08/12/2014 của UBND TPHCM và Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh Bình Dương | Ban hành Quyết định số 5083/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh | Ban hành Quyết định số 5082/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký | Ban hành Quyết định số 5081/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |

Điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, phường Hiệp Phú, Quận 9

Ngày 30/6/2015 UBND Thành phố ban hành Quyết định số 3184/QĐ-UBND về duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 chỉnh  trang khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, phường Hiệp Phú, Quận 9, cụ thể như sau:

1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

a) Quy mô diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

+ Khu vực trụ sở Ủy ban nhân dân Quận 9 (ký hiệu ô phố I.14, I.16, I.17, I.18): 36.800 m2.

+ Khu vực đất công trình công cộng (trụ sở công an Quận 9, ký hiệu ô phố II.01, II.02): 24.800 m2.

b) Vị trí và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch: Gồm các ô phố có ký hiệu:I.14, I.16, I.17, I.18, II.01, II.02,  trên bản vẽ tổng mặt bằng quy hoạch sử dụng đất của đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, phường Hiệp Phú, Quận 9.

- Khu vực trụ sở Ủy ban nhân dân Quận 9:

+ Phía Đông: đường số 6 và khu dân cư hiện hữu.

+ Phía Tây - Nam: giáp khu dân cư phường Phước Long B.

+ Phía Bắc: giáp đường Phan Chu Trinh, lô đất ký hiệu I.13 và khu dân cư hiện hữu.

- Khu vực đất công trình công cộng (trụ sở công an Quận 9):

+ Phía Đông Bắc: giáp đường Tân Lập 1.

+ Phía Tây Nam: giáp đường quy hoạch (lộ giới 20m).

+ Phía Đông Nam: giáp đường hiện hữu.

+ Phía Tây Bắc: giáp Xa lộ Hà Nội.

2. Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh cục bộ quy hoạch: Ủy ban nhân dân Quận 9.

3. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch

a) Khu trụ sở Ủy ban nhân dân Quận 9 (ký hiệu ô phố I.14, I.16, I.17, I.18):

 

Theo đồ án quy hoạch được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

Chức năng sử dụng đất

Ô phố ký hiệu I.14

Đất sử dụng hỗn hợp (nhà ở, công trình công cộng và công viên cây xanh)

I.14.1: Đất sử dụng hỗn hợp (nhà ở, công trình công cộng và công viên cây xanh)

I.14.2: Đất công trình công cộng (Ủy ban nhân dân Quận 9)

Ô phố ký hiệu I.16

Đất ở hiện hữu

Đất ở hiện hữu

Ô phố ký hiệu I.17

Đất trung tâm văn hóa Quận 9

- Đất công trình công cộng (Ủy ban nhân dân Quận 9)

- Đất ở hiện hữu

Ô phố ký hiệu I.18

Đất công trình công cộng hiện hữu (Ủy ban nhân dân Quận 9)

Đất công trình công cộng (Ủy ban nhân dân Quận 9)

Quy mô diện tích (m2)

Ô phố ký hiệu I.14

14.500 m2, trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở:

7.250 m2

+ Đất công trình công cộng: 2.900 m2

+ Đất cây xanh công cộng: 4.350 m2

- I.14.1: 13.121 m2

+ Đất nhóm nhà ở: 7.250 m2

+ Đất công trình công cộng: 1.521 m2

+ Đất cây xanh công cộng: 4.350 m2

- I.14.2: 1.379 m2

Ô phố ký hiệu I.16

12.220 m2

13.851 m2

Ô phố ký hiệu I.17

5.200 m2

- 3.379 m2 chuyển thành đất công trình công cộng (Ủy ban nhân dân Quận 9).

- 1.821 m2 chuyển thành đất ở hiện hữu

Ô phố ký hiệu I.18

4.900 m2

8.449 m2

Quy mô dân số (người)

 

Ô phố ký hiệu I.14

906 người

I.14.1: 906 người

Ô phố ký hiệu I-16

140 người

140 người

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm ở (m2/người)

 

Ô phố ký hiệu I.14

8,0 m2/người

I.14.1: 8,0 m2/người

Ô phố ký hiệu I-16

87,2 m2/người

98,9 m2/người

Mật độ xây dựng (%)

Ô phố ký hiệu I.14

30%

- I.14.1: 30%

- I.14.2: 50%

Ô phố ký hiệu I.16

50%

50%

Ô phố ký hiệu I.18

40%

50%

Tầng cao tối thiểu, tối đa (tầng)

Ô phố ký hiệu I.14

20 tầng

- I.14.1: 20 tầng

- I.14.2: 07 tầng

Ô phố ký hiệu I.16

05tầng

05 tầng

Ô phố ký hiệu I.18

03 tầng

07 tầng

Hệ số sử dụng đất

Ô phố ký hiệu I.14

3,75

- I.14.1: 3,75

- I.14.2: 3,5

Ô phố ký hiệu I.16

0,7 - 2,5

0,7 - 2,5

Ô phố ký hiệu I.18

1,2

3,5

b) Khu đất công trình công cộng (trụ sở công an Quận 9, ký hiệu ô phố II.01, II.02):

 

Theo đồ án quy hoạch được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

Chức năng sử dụng đất

Một phần ô phố ký hiệu II.01

Đất công trình công cộng (Trụ sở Công an Quận 9)

- I.01a: Đất công trình công cộng (Trụ sở Công an Quận 9)

- I.01b: Đất thương mại dịch vụ

Ô phố ký hiệu II.02

Đất ở hiện hữu

Đất ở hiện hữu

Quy mô diện tích (m2)

Ô phố ký hiệu II.01

22.200 m2

- II.01a: 20.665 m2

- II.01b: 1.528 m2

Ô phố ký hiệu II.02

2.600 m2

2.607 m2

Quy mô dân số (người)

 

Ô phố ký hiệu II.01

0

0

Ô phố ký hiệu II.02

41 người

41 người

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm ở (m2/người)

 

Ô phố ký hiệu II.02

63,4 m2/người

63,6 m2/người

Mật độ xây dựng (%)

Ô phố ký hiệu II.01

30%

- II.01a: 30%

- II.01b: 60%

Ô phố ký hiệu II.02

50%

50%

Tầng cao tối thiểu, tối đa (tầng)

Ô phố ký hiệu II.01

03 tầng

- II.01a: 03 tầng

- II.01b: 07 tầng

Ô phố ký hiệu II.02

05 tầng

05 tầng

Hệ số sử dụng đất

Ô phố ký hiệu II.01

0,9

- II.01a: 0,9

- II.01b: 4,2

Ô phố ký hiệu II.02

0,7 - 2,5

0,7 - 2,5

 

Trần Phát