Điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, phường Hiệp Phú, Quận 9
Ngày 30/6/2015 UBND Thành phố ban hành Quyết định số 3184/QĐ-UBND về duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, phường Hiệp Phú, Quận 9, cụ thể như sau:
1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
a) Quy mô diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
+ Khu vực trụ sở Ủy ban nhân dân Quận 9 (ký hiệu ô phố I.14, I.16, I.17, I.18): 36.800 m2.
+ Khu vực đất công trình công cộng (trụ sở công an Quận 9, ký hiệu ô phố II.01, II.02): 24.800 m2.
b) Vị trí và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch: Gồm các ô phố có ký hiệu:I.14, I.16, I.17, I.18, II.01, II.02, trên bản vẽ tổng mặt bằng quy hoạch sử dụng đất của đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, phường Hiệp Phú, Quận 9.
- Khu vực trụ sở Ủy ban nhân dân Quận 9:
+ Phía Đông: đường số 6 và khu dân cư hiện hữu.
+ Phía Tây - Nam: giáp khu dân cư phường Phước Long B.
+ Phía Bắc: giáp đường Phan Chu Trinh, lô đất ký hiệu I.13 và khu dân cư hiện hữu.
- Khu vực đất công trình công cộng (trụ sở công an Quận 9):
+ Phía Đông Bắc: giáp đường Tân Lập 1.
+ Phía Tây Nam: giáp đường quy hoạch (lộ giới 20m).
+ Phía Đông Nam: giáp đường hiện hữu.
+ Phía Tây Bắc: giáp Xa lộ Hà Nội.
2. Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh cục bộ quy hoạch: Ủy ban nhân dân Quận 9.
3. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch
a) Khu trụ sở Ủy ban nhân dân Quận 9 (ký hiệu ô phố I.14, I.16, I.17, I.18):
|
|
Theo đồ án quy hoạch được duyệt |
Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch |
|
Chức năng sử dụng đất |
Ô phố ký hiệu I.14 |
|
|
Đất sử dụng hỗn hợp (nhà ở, công trình công cộng và công viên cây xanh) |
I.14.1: Đất sử dụng hỗn hợp (nhà ở, công trình công cộng và công viên cây xanh) I.14.2: Đất công trình công cộng (Ủy ban nhân dân Quận 9) |
|
|
Ô phố ký hiệu I.16 |
||
|
Đất ở hiện hữu |
Đất ở hiện hữu |
|
|
Ô phố ký hiệu I.17 |
||
|
Đất trung tâm văn hóa Quận 9 |
- Đất công trình công cộng (Ủy ban nhân dân Quận 9) - Đất ở hiện hữu |
|
|
Ô phố ký hiệu I.18 |
||
|
Đất công trình công cộng hiện hữu (Ủy ban nhân dân Quận 9) |
Đất công trình công cộng (Ủy ban nhân dân Quận 9) |
|
|
Quy mô diện tích (m2) |
Ô phố ký hiệu I.14 |
|
|
14.500 m2, trong đó: + Đất nhóm nhà ở: 7.250 m2 + Đất công trình công cộng: 2.900 m2 + Đất cây xanh công cộng: 4.350 m2 |
- I.14.1: 13.121 m2 + Đất nhóm nhà ở: 7.250 m2 + Đất công trình công cộng: 1.521 m2 + Đất cây xanh công cộng: 4.350 m2 - I.14.2: 1.379 m2 |
|
|
Ô phố ký hiệu I.16 |
||
|
12.220 m2 |
13.851 m2 |
|
|
Ô phố ký hiệu I.17 |
||
|
5.200 m2 |
- 3.379 m2 chuyển thành đất công trình công cộng (Ủy ban nhân dân Quận 9). - 1.821 m2 chuyển thành đất ở hiện hữu |
|
|
Ô phố ký hiệu I.18 |
||
|
4.900 m2 |
8.449 m2 |
|
|
Quy mô dân số (người)
|
Ô phố ký hiệu I.14 |
|
|
906 người |
I.14.1: 906 người |
|
|
Ô phố ký hiệu I-16 |
||
|
140 người |
140 người |
|
|
Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm ở (m2/người)
|
Ô phố ký hiệu I.14 |
|
|
8,0 m2/người |
I.14.1: 8,0 m2/người |
|
|
Ô phố ký hiệu I-16 |
||
|
87,2 m2/người |
98,9 m2/người |
|
|
Mật độ xây dựng (%) |
Ô phố ký hiệu I.14 |
|
|
30% |
- I.14.1: 30% - I.14.2: 50% |
|
|
Ô phố ký hiệu I.16 |
||
|
50% |
50% |
|
|
Ô phố ký hiệu I.18 |
||
|
40% |
50% |
|
|
Tầng cao tối thiểu, tối đa (tầng) |
Ô phố ký hiệu I.14 |
|
|
20 tầng |
- I.14.1: 20 tầng - I.14.2: 07 tầng |
|
|
Ô phố ký hiệu I.16 |
||
|
05tầng |
05 tầng |
|
|
Ô phố ký hiệu I.18 |
||
|
03 tầng |
07 tầng |
|
|
Hệ số sử dụng đất |
Ô phố ký hiệu I.14 |
|
|
3,75 |
- I.14.1: 3,75 - I.14.2: 3,5 |
|
|
Ô phố ký hiệu I.16 |
||
|
0,7 - 2,5 |
0,7 - 2,5 |
|
|
Ô phố ký hiệu I.18 |
||
|
1,2 |
3,5 |
|
b) Khu đất công trình công cộng (trụ sở công an Quận 9, ký hiệu ô phố II.01, II.02):
|
|
Theo đồ án quy hoạch được duyệt |
Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch |
|
Chức năng sử dụng đất |
Một phần ô phố ký hiệu II.01 |
|
|
Đất công trình công cộng (Trụ sở Công an Quận 9) |
- I.01a: Đất công trình công cộng (Trụ sở Công an Quận 9) - I.01b: Đất thương mại dịch vụ |
|
|
Ô phố ký hiệu II.02 |
||
|
Đất ở hiện hữu |
Đất ở hiện hữu |
|
|
Quy mô diện tích (m2) |
Ô phố ký hiệu II.01 |
|
|
22.200 m2 |
- II.01a: 20.665 m2 - II.01b: 1.528 m2 |
|
|
Ô phố ký hiệu II.02 |
||
|
2.600 m2 |
2.607 m2 |
|
|
Quy mô dân số (người)
|
Ô phố ký hiệu II.01 |
|
|
0 |
0 |
|
|
Ô phố ký hiệu II.02 |
||
|
41 người |
41 người |
|
|
Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm ở (m2/người)
|
Ô phố ký hiệu II.02 |
|
|
63,4 m2/người |
63,6 m2/người |
|
|
Mật độ xây dựng (%) |
Ô phố ký hiệu II.01 |
|
|
30% |
- II.01a: 30% - II.01b: 60% |
|
|
Ô phố ký hiệu II.02 |
||
|
50% |
50% |
|
|
Tầng cao tối thiểu, tối đa (tầng) |
Ô phố ký hiệu II.01 |
|
|
03 tầng |
- II.01a: 03 tầng - II.01b: 07 tầng |
|
|
Ô phố ký hiệu II.02 |
||
|
05 tầng |
05 tầng |
|
|
Hệ số sử dụng đất |
Ô phố ký hiệu II.01 |
|
|
0,9 |
- II.01a: 0,9 - II.01b: 4,2 |
|
|
Ô phố ký hiệu II.02 |
||
|
0,7 - 2,5 |
0,7 - 2,5 |
|
Trần Phát
- Điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân ...(07/07/2015)
- Công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực An toàn lao động, vệ ...(03/07/2015)
- Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trên địa bàn Thành ...(03/07/2015)
- Quy chế hoạt động tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ tại Thành phố Hồ Chí Minh(02/07/2015)
- Triển khai thực hiện Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 ...(02/07/2015)
- Phòng chống Hội chứng viêm đường hô hấp vùng Trung Đông do vi rút corona ...(30/06/2015)
- Ký kết và phát hành ý kiến pháp lý cho Hiệp định Dự án Xây dựng tuyến tàu ...(30/06/2015)
- Công an Thành phố mua sắm 05 cân tải trọng di động phục vụ công tác kiểm tra ...(30/06/2015)
- Thực hiện rà soát, kiểm tra việc giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực ...(30/06/2015)
- Chương trình hành động về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí năm 2015(30/06/2015)