Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2987/QĐ-UBND về bãi bỏ các Quyết định | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2983/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2982/QĐ-UBND Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2971/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Lê Thị Riêng trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2951/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Phan Văn Hớn trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2953/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Thoại Ngọc Hầu trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2961/QĐ-UBND Về việc thay đổi địa điểm trụ sở chính của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp Hưng Thịnh | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2957/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Võ Nguyên Giáp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2956/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2950/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường |

Điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư hiện hữu khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, phường Phước Long B, Quận 9

Ngày 17/11/2015 UBND Thành phố ban hành Quyết định số 6055/QĐ-UBND về duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư hiện hữu khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, phường Phước Long B, Quận 9, cụ thể như sau:

1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

- Quy mô diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 53.524m2, trong đó:

+ Ô phố ký hiệu II.44: 9.024m2.

+ Ô phố ký hiệu II.52: 44.500 m2.

- Vị trí và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch: gồm các ô phố có ký hiệu: II.44, II.52, trên bản vẽ tổng mặt bằng quy hoạch sử dụng đất của đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư hiện hữu khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, phường Phước Long B, Quận 9.

+ Khu đất ký hiệu ô phố II.44:

• Phía Đông Nam: giáp ô phố ký hiệu II.46.

• Phía Đông Bắc: giáp ô phố ký hiệu II.43, II.45.

• Phía Tây Bắc: giáp ô phố ký hiệu II.43.

• Phía Tây Nam: giáp đường Đỗ Xuân Hợp.

• Phía Nam: giáp đường 359.

+ Khu đất ký hiệu ô phố II.52:

• Phía Đông, Đông Nam: giáp đường 475.

• Phía Tây: giáp đường Đỗ Xuân Hợp.

• Phía Bắc: giáp đường quy hoạch.

2. Mục đích, hiệu quả kinh tế-xã hội của việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

- Cập nhật đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 đã được Ủy ban nhân dân Thành phê duyệt.

- Làm cơ sở để nhà đầu tư thực hiện các thủ tục lập dự án đầu tư theo quy định.

3. Nội dung điều chỉnh:

về chức năng sử dụng đất, quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:

Loại chỉ tiêu

Theo đồ án quy hoạch được duyệt

Sau khi điều chỉnh quy hoạch

Chức năng sử dụng đất

Ô phố ký hiệu II.44

Đất chung cư cao tầng

- II.44A: Đất nhóm nhà ở riêng lẻ thấp tầng

- II.44B: Đất chung cư cao tầng

Ô phố ký hiệu II.52

Đất ở hiện hữu

- II.52A: Đất nhóm nhà ở hiện hữu

- II.52B: Đất chung cư cao tầng

Quy mô diện tích

Ô phố ký hiệu II.44

9.024 m2

- II.44A: 6.602 m2

- II.44B: 2.422 m2

Ô phố ký hiệu II.52

44.500 m2

- II.52A: 42.620 m2

- II.52B: 1.880 m2

Quy mô dân số

 

Ô phố ký hiệu II.44

1.400 người

- II.44A: 190 người

- II.44B: 336 người

Ô phố ký hiệu II.52

454 người

- II.52A: 435 người

- II.52B: 235 người

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm ở

 

Ô phố ký hiệu II.44

6,45 m2/người

- II.44A: 34,7 m2/người

- II.44B: 7,2 m2/người

Ô phố ký hiệu II.52

98,02 m2/người

- II.52A: 98,0 m2/người

- II.52B: 8,0 m2/người

Mật độ xây dựng

Ô phố ký hiệu II.44

40%

- II.44A: 50% - 70%

- II.44B:   42,1%

Ô phố ký hiệu II.52

50% - 70%

- II.52A: 50% - 70%

- II.52B: 36%

Tầng cao tối thiểu, tối đa

Ô phố ký hiệu II.44

24 tầng

- II.44A: 04 tầng

- II.44B:  13 tầng

Ô phố ký hiệu II.52

05 tầng

- II.52A: 05 tầng

- II.52B: 12 tầng

Hệ số sử dụng đất

Ô phố ký hiệu II.44

6,5

- II.44A: 2,0 - 2,8

- II.44B: 5,2

Ô phố ký hiệu II.52

0,7 - 2,5

- II.52a: 0,7 - 2,5

- II.52b: 4,3

 

Trần Phát