Ủy ban nhân dân TpHCM ban hành Quyết định số 1988/QĐ-UBND về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2021/QĐ-UBND về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thương | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2010/QĐ-UBND về việc bãi bỏ văn bản | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2059/QĐ-UBND về việc Ban hành Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu Nông nghiệp Công nghệ cao | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2072/QĐ-UBND về việc ban hành thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2073/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2074/QĐ-UBND về việc công bố quy trình nội bộ, giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu Công nghệ cao | Ủy ban nhân dân TpHCM ban hành Quyết định số 2096/QĐ-UBND về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1711/QĐ-UBND về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thương | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1837/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo |

Điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, phường Phước Long A, quận 9

Ngày 19/11/2018, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định số 5147/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, phường Phước Long A, quận 9 tại khu I (ô phố II.14; II.25) và khu II (ô phố I.19A; I.19B; I.20; I.21; I.28), với các nội dung chính như sau:

1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

1.1. Khu I

- Vị trí và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch: gồm ô phố ký hiệu II.25, II.14 và một phần đất cách ly tuyến điện cao thế trên bản vẽ tổng mặt bằng quy hoạch sử dụng đất của đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, phường Phước Long A, quận 9.

Ô phố II.25: diện tích 0,16 ha:

+ Phía Đông Nam và Đông Bắc: giáp khu dân cư hiện hữu.

+ Phía Tây: giáp Xa lộ Hà Nội.

+ Phía Tây Nam: giáp đường số 440 (lộ giới 13m).

Ô phố II.14 và một phần cách ly tuyến điện cao thế: diện tích 0,48 ha:

+ Phía Đông Nam: giáp đường Nam Hòa (lộ giới 20m).

+ Phía Đông Bắc: giáp khu dân cư hiện hữu.

+ Phía Tây Bắc: giáp Xa lộ Hà Nội.

- Tổng diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ: 0,64 ha.

1.2. Khu II

- Vị trí khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch: thuộc phường Phước Long A, quận 9.

- Giới hạn khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch như sau: gồm ô phố ký hiệu I.19A, 1.19B, 1.20, I.21 và I.28 trên bản vẽ mặt bằng quy hoạch sử dụng đất của đồ án đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 nêu trên.

+ Phía Đông: giáp đường Nam Hòa.

+ Phía Tây: giáp trục Xa lộ Hà Nội.

+ Phía Nam: giáp đường dự kiến lộ giới 20m.

+ Phía Bắc: giáp nút giao thông Xa lộ Hà Nội - đường Đỗ Xuân Hợp - đường Vành đai phía Đông (Vành đai 2).

- Diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 8,8 ha.

2. Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh cục bộ quy hoạch: Ủy ban nhân dân quận 9.

3. Hồ sơ bản vẽ điều chỉnh cục bộ quy hoạch: Bản đồ vị trí, giới hạn ô đường, khu vực cần điều chỉnh cục bộ tại khu I (ô phố II.14; II.25) và khu II (ô phố I.19A; I.19B; I.20; I.21; I.28) trích từ bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất đã được phê duyệt và bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất theo phương án điều chỉnh (thể hiện khu vực điều chỉnh cục bộ và khu vực tiếp cận) tỷ lệ 1/2000.

Trần Phát