Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3303/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2017 | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3297/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3296/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3274/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3273/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3272/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3269/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Nội vụ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3248/QĐ-UBND về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3214/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3209/QĐ-UBND về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính |

Điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, phường Phước Long A, quận 9

Ngày 19/11/2018, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định số 5147/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, phường Phước Long A, quận 9 tại khu I (ô phố II.14; II.25) và khu II (ô phố I.19A; I.19B; I.20; I.21; I.28), với các nội dung chính như sau:

1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

1.1. Khu I

- Vị trí và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch: gồm ô phố ký hiệu II.25, II.14 và một phần đất cách ly tuyến điện cao thế trên bản vẽ tổng mặt bằng quy hoạch sử dụng đất của đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, phường Phước Long A, quận 9.

Ô phố II.25: diện tích 0,16 ha:

+ Phía Đông Nam và Đông Bắc: giáp khu dân cư hiện hữu.

+ Phía Tây: giáp Xa lộ Hà Nội.

+ Phía Tây Nam: giáp đường số 440 (lộ giới 13m).

Ô phố II.14 và một phần cách ly tuyến điện cao thế: diện tích 0,48 ha:

+ Phía Đông Nam: giáp đường Nam Hòa (lộ giới 20m).

+ Phía Đông Bắc: giáp khu dân cư hiện hữu.

+ Phía Tây Bắc: giáp Xa lộ Hà Nội.

- Tổng diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ: 0,64 ha.

1.2. Khu II

- Vị trí khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch: thuộc phường Phước Long A, quận 9.

- Giới hạn khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch như sau: gồm ô phố ký hiệu I.19A, 1.19B, 1.20, I.21 và I.28 trên bản vẽ mặt bằng quy hoạch sử dụng đất của đồ án đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 nêu trên.

+ Phía Đông: giáp đường Nam Hòa.

+ Phía Tây: giáp trục Xa lộ Hà Nội.

+ Phía Nam: giáp đường dự kiến lộ giới 20m.

+ Phía Bắc: giáp nút giao thông Xa lộ Hà Nội - đường Đỗ Xuân Hợp - đường Vành đai phía Đông (Vành đai 2).

- Diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 8,8 ha.

2. Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh cục bộ quy hoạch: Ủy ban nhân dân quận 9.

3. Hồ sơ bản vẽ điều chỉnh cục bộ quy hoạch: Bản đồ vị trí, giới hạn ô đường, khu vực cần điều chỉnh cục bộ tại khu I (ô phố II.14; II.25) và khu II (ô phố I.19A; I.19B; I.20; I.21; I.28) trích từ bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất đã được phê duyệt và bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất theo phương án điều chỉnh (thể hiện khu vực điều chỉnh cục bộ và khu vực tiếp cận) tỷ lệ 1/2000.

Trần Phát