Ban hành Quyết định số 5763/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất nhập khẩu và bị bãi bỏ lĩnh vực Công nghiệp | Ban hành Quyết định số 5738/QĐ-UBND về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp | Thành lập Ban Quản lý Quỹ Đền ơn đáp nghĩa Thành phố Hồ Chí Minh | Bãi bỏ Quyết định số 51/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh | Ban hành Quyết định số 5679/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ban hành Quyết định số 5678/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư | Ban hành Quyết định số 5676/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Công chức | Bãi bỏ Quyết định số 122/2003/QĐ-UB ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh | Bãi bỏ Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Bãi bỏ Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương |

Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3260/QĐ-UBND về Ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2023 - 2024 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên

Ngày 05/8/2023, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3260/QĐ-UBND về Ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2023 - 2024 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Cụ thể như sau:

Các ngành
học, cấp học

Ngày tựu trường

Ngày khai giảng

Học kỳ I

Học Kỳ II

Ngày bế giảng năm học

Các kỳ thi
và xét tốt nghiệp.

1. Mầm non

Thứ Hai

28/8/2023

Thứ Ba

05/9/2023

 

Từ  05/9/2023 đến 13/01/2024.

18 tuần thực học, còn lại dành cho hoạt động khác

 

Từ 15/01/2024 đến 25/5/2024

17 tuần thực học, còn lại dành cho hoạt động khác

26-31/5/2024

 

 

2. Tiểu học

Thứ Hai

28/8/2023

(Lớp 1: 21/8/2023)

Thứ Ba

05/9/2023

 

Từ  05/9/2023 đến 13/01/2024.

18 tuần thực học, còn lại dành cho hoạt động khác

 

Từ 15/01/2024 đến 25/5/2024

17 tuần thực học, còn lại dành cho hoạt động khác

26-31/5/2024

 

- Xét hoàn thành chương trình Tiểu học trước ngày 30/6/2024.

-  Hoàn thành tuyển sinh vào lớp 1 năm học 2024 -2025 trước 31/7/2024

3. Trung học cơ sở

Thứ Hai

28/8/2023

Thứ Ba

05/9/2023

 

Từ  05/9/2023 đến 13/01/2024.

18 tuần thực học, còn lại dành cho hoạt động khác

 

Từ 15/01/2024 đến 25/5/2024

17 tuần thực học, còn lại dành cho hoạt động khác

26-31/5/2024

 

- Xét tốt nghiệp THCS trước ngày 30/6/2024

- Hoàn thành tuyển sinh vào lớp 6 năm học 2024 - 2025 trước 31/7/2024

4. Trung học phổ thông

Thứ Hai

28/8/2023

Thứ Ba

05/9/2023

 

Từ  05/9/2023 đến 13/01/2024.

18 tuần thực học, còn lại dành cho hoạt động khác

 

Từ 15/01/2024 đến 25/5/2024

17 tuần thực học, còn lại dành cho hoạt động khác

26-31/5/2024

 

- Hoàn thành tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2024 - 2025 trước 31/7/2024

5. Giáo dục thường xuyên

(Bổ túc Trung học cơ sở)

Thứ Hai

28/8/2023

Thứ Ba

05/9/2023

Từ  05/9/2023 đến 13/01/2024.

 - Lớp 6, 7, 8: 18 tuần thực học, còn lại dành cho hoạt động khác

- Lớp 9: 16 tuần thực học, còn lại dành cho hoạt động khác

Từ 15/01/2024 đến 25/5/2024

- Lớp 6, 7, 8: 17 tuần thực học, còn lại dành cho hoạt động khác

- Lớp 9: 16 tuần thực học, còn lại dành cho hoạt động khác

26-31/5/2024

Xét tốt nghiệp THCS trước ngày 30/6/2024

 

6. Giáo dục thường xuyên

(Bổ túc Trung học phổ thông)

Thứ Hai

28/8/2023

Thứ Ba

05/9/2023

Từ  05/9/2023 đến 13/01/2024.

- Lớp 10, 11: 18 tuần thực học, còn lại dành cho hoạt động khác

- Lớp12: 16 tuần thực học, còn lại dành cho hoạt động khác

Từ 15/01/2024 đến 25/5/2024

- Lớp 10, 11: 17 tuần thực học, còn lại dành cho hoạt động khác

- Lớp 12: 16 tuần thực học, còn lại dành cho hoạt động khác

26-31/5/2024

 

 

Lương Tùng