Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực văn thư, lưu trữ do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành trước sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh | Bãi bỏ Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2021 | Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2024 | Bãi bỏ Quyết định số 2330/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành Quy chế phối hợp tổ chức lễ hội, sự kiện văn hóa và thể thao tập trung đông người | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh | Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, In và Phát hành; Quảng cáo | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ các lĩnh vực Giáo dục thường xuyên; Giáo dục nghề nghiệp; Chế độ, chính sách đối với nhà giáo; Giáo dục, đào tạo | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành trước khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Đấu giá tài sản |

Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2795/QĐ-UBND về phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ của Dự án mở rộng, nâng cấp đường Dương Quảng Hàm

Ngày 06/7/2023, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2795/QĐ-UBND về phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ của Dự án mở rộng, nâng cấp đường Dương Quảng Hàm (đoạn từ quận Bình Thạnh đến Công viên Văn Hóa), quận Gò Vấp. Hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ như sau:

1. Đối với đất ở

STT

Vị trí – Tên đường

Hệ số K

1

Đất ở vị trí 1 đường Nguyễn Thái Sơn (đoạn từ Phan Văn Trị đến Dương Quảng Hàm và đoạn từ Dương Quảng Hàm đến cuối đường), quận Gò Vấp

7,929

2

Đất ở vị trí 1, tiếp giáp 2 mặt tiền đường Nguyễn Thái Sơn (đoạn từ Phan Văn Trị đến Dương Quảng Hàm và đoạn từ Dương Quảng Hàm đến cuối đường) và đường Dương Quảng Hàm, quận Gò Vấp

8,663

3

Đất ở vị trí 1 đường Dương Quảng Hàm, quận Gò Vấp

10,229

4

Đất ở vị trí 2 cách mặt tiền đường dưới 100m đường Dương Quảng Hàm, quận Gò Vấp

15,555

5

Đất ở vị trí 2 cách mặt tiền đường từ 100m trở lên đường Dương Quảng Hàm, quận Gò Vấp

15,717

6

Đất ở vị trí 3 cách mặt tiền đường dưới 100m đường Dương Quảng Hàm, quận Gò Vấp

16,388

7

Đất ở vị trí 4 cách mặt tiền đường dưới 100m đường Dương Quảng Hàm, quận Gò Vấp

18,368

8

Đất ở vị trí 1 tiếp giáp mặt tiền đường Dương Quảng Hàm và một mặt hẻm có bề rộng từ 3m trở lên, quận Gò Vấp

10,945

9

Đất ở vị trí 2 cách mặt tiền đường từ 100m trở lên, đường Lê Đức Thọ (đoạn Phan Văn Trị đến Nguyễn Oanh), quận Gò Vấp

13,868

10

Đất ở vị trí 4 cách mặt tiền đường từ 100m trở lên, đường Lê Đức Thọ (đoạn Phan Văn Trị đến Nguyễn Oanh) quận Gò Vấp

15,850

11

Đất ở vị trí 1 đường Nguyễn Văn Lượng (đoạn từ Nguyễn Oanh đến Công viên Văn hóa), quận Gò Vấp

7,811

12

Đất ở vị trí 3 cách mặt tiền đường dưới 100m đường Nguyễn Văn Lượng (đoạn từ Nguyễn Oanh đến Công viên Văn hóa), quận Gò Vấp

12,585

13

Đất ở vị trí 4 cách mặt tiền đường dưới 100m đường Nguyễn Văn Lượng (đoạn từ Nguyễn Oanh đến Công viên Văn hóa), quận Gò Vấp

13,646

2. Đối với đất nông nghiệp

STT

Loại đất - Vị trí - Tên đường

Hệ số K

1

Đất trồng cây hàng năm khu vực 1, vị trí 1 (thuộc khu vực dân cư tập trung), quận Gò Vấp

28,051

2

Đất trồng cây hàng năm khu vực 1, vị trí 2 (thuộc khu vực dân cư tập trung), quận Gò Vấp

29,530

3. Đối với đất sản xuất kinh doanh

STT

Vị trí - Tên đường

Hệ số K

1

Đất sản xuất kinh doanh vị trí 1 đường Dương Quảng Hàm, quận Gò Vấp

10,229

Lê Tùng