Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1419/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1424/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1477/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1492/QĐ-UBND về việc ban quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1493/QĐ-UBND về việc ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1591/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1543/QĐ-UBND về việc công bố thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1581/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1607/QĐ-UBND về việc bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thuộc lĩnh vực Văn hóa | Ngày 20/3/2026, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1609/QĐ-UBND về việc bãi bỏ các Quyết định |

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (giai đoạn 2011-2015) của quận Phú Nhuận

Ngày 24/6/2014, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 3129/QĐ-UBND về xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (giai đoạn 2011-2015) của quận Phú Nhuận, cụ thể như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng

năm 2010

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Thành phố phân bổ

(**)

(ha)

Quận xác định (ha)

Chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất của Quận

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

 (1)

 (2)

(3) 

(4) 

 (5)

 (6)

 (7)

(8) 

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (*)

486,34

100,00

486

 

486,34

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

486,34

100,00

486

 

486,34

100,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

4,30

0,89

5

-1,13

3,87

0,80

2.2

Đất quốc phòng

CQP

63,33

13,02

63

 

63,18

12,99

2.3

Đất an ninh

CAN

0,65

0,13

1

 

0,61

0,13

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

23,58

4,85

 

17,92

17,92

3,68

2.6

Đất sản xuất VL XD, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

-

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

-

-

2.8

Đất di tích, danh thắng

DDT

1,07

0,22

1

0,66

1,66

0,34

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

 

 

-

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

7,54

1,55

8

-1,81

6,19

1,27

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,04

0,01

 

 

-

-

2.12

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

4,04

0,83

 

4,04

4,04

0,83

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

128,69

26,46

150

5,42

155,42

31,96

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,28

3,33

4

 

4,32

2,78

-

Đất cơ sở y tế

DYT

2,72

2,11

3

 

3,04

1,96

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

12,38

9,62

15

-1,00

14,00

9,01

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,06

1,60

4

-0,40

3,60

2,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

253,11

52,04

247

-13,57

233,44

48,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

 

 

486

 

486,34

100

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

6

 

6

1,23

 

(*) Tổng diện tích đất tự nhiên.

(**) Diện tích Thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha.

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: trên địa bàn quận Phú Nhuận không có đất nông nghiệp.

 

Nguyên Ngân