Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2987/QĐ-UBND về bãi bỏ các Quyết định | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2983/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2982/QĐ-UBND Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2971/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Lê Thị Riêng trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2951/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Phan Văn Hớn trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2953/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Thoại Ngọc Hầu trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2961/QĐ-UBND Về việc thay đổi địa điểm trụ sở chính của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp Hưng Thịnh | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2957/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Võ Nguyên Giáp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2956/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2950/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường |

Quy hoạch sử dụng đất phường Tân Phú - Quận 7

Ngày 12/6/2014, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 2889/QĐ-UBND về xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Phú - Quận 7, cụ thể như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Loại đất

Hiện trạng

Năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp Quận phân bổ (ha)

 

Phường xác định

(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

 TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN*

 

428,58

100,00

428,58

428,58

428,58

100,00

1

 Đất nông nghiệp

NNP

0,72

0,17

 

 

 

 

1.1

 Đất lúa nước

DLN

0,72

0,17

 

 

 

 

2

 Đất phi nông nghiệp

PNN

427,86

99,83

428,58

 

428,58

100,00

2.1

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

0,18

0,04

6,80

 

6,80

1,59

2.2

 Đất quốc phòng

CQP

11,25

2,62

 

 

 

 

2.3

 Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.4

 Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,10

0,02

21,80

 

21,80

5,09

2.6

 Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

 Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

 Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

2.9

 Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

 

 

0,85

 

0,85

0,20

2.10

 Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,09

0,02

0,09

 

0,09

0,02

2.11

 Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,02

0,00

 

 

 

 

2.12

 Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

0,24

 

0,24

0,06

2.13

 Đất sông, suối

SON

57,41

13,39

56,29

 

56,29

13,13

2.14

 Đất phát triển hạ tầng

DHT

81,56

19,03

224,91

 

224,91

52,48

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

54,72

 

54,72

12,77

 

Đất cơ sở y tế

DYT

1,79

0,42

8,36

 

8,36

1,95

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,21

0,05

28,14

 

28,14

6,57

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

19,31

 

19,31

4,51

2.15

 Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

2.16

 Đất ở đô thị

 

277,26

64,69

117,61

 

117,61

27,44

3

 Đất chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

 

 

4

 Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

5

 Đất khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

6

 Đất đô thị

DTD

428,58

100,00

428,58

 

428,58

100,00

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,72

0,72

 

 

Đất lúa nước

DLN/PNN

0,72

0,72

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

Không có 

 

Nguyên Ngân