Ban hành Quyết định số 5292/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | Ban hành Quyết định số 5291/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Ban hành Quyết định số 5292/QĐ-UBND Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Cho phép đổi tên Trường Trung cấp Mai Linh thành Trường Trung cấp Thương mại và Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố Hồ Chí Minh | Quy chế về quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ tại Thành phố Hồ Chí Minh | Công bố danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng |

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) quận Bình Thạnh

Ngày 16/5/2014, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 2355/QĐ-UBND về xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) quận Bình Thạnh, cụ thể như sau:

* Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Số TT

Loại đất

Năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TP phân bổ (*) (ha)

Quận xác định (ha)

Chỉ tiêu QHSDĐ của Quận

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DT TỰ NHIÊN

 

2.070,68

100,00

2.071

 

2.070,66

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

233,83

11,29

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

 Đất trồng lúa

LUA

167,39

71,59

 

 

 

 

1.2

 Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,14

7,33

 

 

 

 

1.3

 Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.4

 Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.5

 Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.6

 Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

28,95

12,38

 

 

 

 

1.7

 Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

2

 Đất phi nông nghiệp

PNN

1.836,85

88,71

2.071

 

2.070,66

100,00

2.1

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

11,58

0,63

12

 

11,67

0,56

2.2

 Đất quốc phòng

CQP

53,62

2,92

10

 0,62

10,62

0,51

2.3

 Đất an ninh

CAN

3,20

0,17

3

0,81

3,81

0,18

2.4

 Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh (**)

SKC

103,82

5,65

 

87,05

87,05

4,20

2.6

 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

 Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

 Đất di tích danh thắng

DDT

1,92

0,10

2

 

1,92

0,09

2.9

 Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

1,03

0,06

1

 

1,03

0,05

2.10

 Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

27,35

1,49

27

 

27,33

1,32

2.11

 Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,95

0,27

 

 

 

 

2.12

 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng (**)

SMN

315,75

17,19

 

331,65

331,65

16,02

2.13

 Đất phát triển hạ tầng

DHT

413,21

22,50

547

286,87

833,87

40,27

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 Đất cơ sở văn hóa

DVH

24,11

5,83

29

15,90

44,90

5,39

 

 Đất cơ sở y tế

DYT

5,59

1,35

7

 

7,44

0,89

 

 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

36,62

8,86

85

0,63 

85,63

10,27

 

 Đất cơ sở thể dục - thể thao

 

DTT

7,19

1,74

7

21,77

28,77

3,45

2.14

 Đất ở

ODT

900,42

49,02

800

-38,29

761,71

36,79

3

 Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

 Đất đô thị

DTD

 

 

 

 

2.070,66

 

5

 Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

 Đất khu du lịch

DDL

 

 

4

 

4,00

 

* Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

           (Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

Kỳ đầu

2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

233,83

42,63

191,20

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

167,39

15,23

152,16

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,14

10,15

6,99

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

28,95

16,24

12,71

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

Nguyên Ngân