Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2987/QĐ-UBND về bãi bỏ các Quyết định | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2983/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2982/QĐ-UBND Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2971/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Lê Thị Riêng trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2951/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Phan Văn Hớn trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2953/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Thoại Ngọc Hầu trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2961/QĐ-UBND Về việc thay đổi địa điểm trụ sở chính của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp Hưng Thịnh | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2957/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Võ Nguyên Giáp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2956/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2950/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường |

Phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ của Dự án đầu tư xây dựng đường vào Trung tâm y tế dự phòng tại Phường 6, Quận 8

Ngày 24/7/2020, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2611/QĐ-UBND về phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ của Dự án đầu tư xây dựng đường vào Trung tâm y tế dự phòng tại Phường 6, Quận 8. Nội dung như sau:

1. Đối với đất ở

STT

Vị trí

Hệ số điều chỉnh (K)

01

Vị trí 1, đường Bùi Minh Trực và một mặt hẻm (từ Quốc lộ 50 - cuối đường)

4,529

02

Vị trí 3, đường Bùi Minh Trực (từ Quốc lộ 50 - cuối đường)

6,571

03

Vị trí 4, đường Bùi Minh Trực (từ Quốc lộ 50 - cuối đường)

6,904

2. Đối với đất nông nghiệp

STT

Loại đất - Vị trí

Hệ số điều chỉnh (K)

01

Đất trồng cây lâu năm khu vực 1, Vị trí 2 không mặt tiền đường Bùi Minh Trực.

12,433

                 Lê Tùng