Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành các lĩnh vực Thương mại điện tử, Điện lực và thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ các lĩnh vực Thương mại điện tử; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Công nghệ thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, | Phê duyệt Điều lệ Hội Châm cứu Thành phố Hồ Chí Minh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Bãi bỏ Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội Ngành tóc và Làm đẹp Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2025 - 2030 |

Mức thu phí sử dụng đường bộ tại Trạm thu phí qua cầu Phú Mỹ

Ngày 30/12/2014, Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Nghị quyết số 30/2014/NQ-HĐND về mức thu phí sử dụng đường bộ tại Trạm thu phí qua cầu Phú Mỹ theo Thông tư số 159/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:

 Đơn vị tính: đồng/vé/lượt

Số thứ tự

Phương tiện chịu phí

Mức Thu

Vé lượt

Vé tháng

Vé quý

1

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; Các loại xe buýt vận tải khách công cộng.

15.000

450.000

1.200.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; Xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn.

20.000

600.000

1.600.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; Xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn.

25.000

750.000

2.000.000

4

Xe  tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng Container 20 feet.

40.000

1.200.000

3.200.000

5

Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng Container 40 feet.

80.000

2.400.000

6.500.000

 

Tùng Khang