Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2987/QĐ-UBND về bãi bỏ các Quyết định | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2983/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2982/QĐ-UBND Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2971/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Lê Thị Riêng trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2951/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Phan Văn Hớn trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2953/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Thoại Ngọc Hầu trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2961/QĐ-UBND Về việc thay đổi địa điểm trụ sở chính của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp Hưng Thịnh | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2957/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Võ Nguyên Giáp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2956/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2950/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường |

Mức thu phí sử dụng đường bộ tại Trạm thu phí qua cầu Phú Mỹ

Ngày 30/12/2014, Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Nghị quyết số 30/2014/NQ-HĐND về mức thu phí sử dụng đường bộ tại Trạm thu phí qua cầu Phú Mỹ theo Thông tư số 159/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:

 Đơn vị tính: đồng/vé/lượt

Số thứ tự

Phương tiện chịu phí

Mức Thu

Vé lượt

Vé tháng

Vé quý

1

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; Các loại xe buýt vận tải khách công cộng.

15.000

450.000

1.200.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; Xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn.

20.000

600.000

1.600.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; Xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn.

25.000

750.000

2.000.000

4

Xe  tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng Container 20 feet.

40.000

1.200.000

3.200.000

5

Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng Container 40 feet.

80.000

2.400.000

6.500.000

 

Tùng Khang