Ban hành Quyết định số 5763/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất nhập khẩu và bị bãi bỏ lĩnh vực Công nghiệp | Ban hành Quyết định số 5738/QĐ-UBND về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp | Thành lập Ban Quản lý Quỹ Đền ơn đáp nghĩa Thành phố Hồ Chí Minh | Bãi bỏ Quyết định số 51/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh | Ban hành Quyết định số 5679/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ban hành Quyết định số 5678/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư | Ban hành Quyết định số 5676/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Công chức | Bãi bỏ Quyết định số 122/2003/QĐ-UB ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh | Bãi bỏ Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Bãi bỏ Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương |

Hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của Dự án Đầu tư xây dựng cống Mương Lệ, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân

Ngày 08/05/2018, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định số 1862/QĐ-UBND về phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của Dự án Đầu tư xây dựng cống Mương Lệ, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, như sau:

1. Đối với đất ở

STT

Vị trí - Tên đường

Hệ số
điều chỉnh giá đất (K)

01

Vị trí 1 (mặt tiền) đường Liên khu 5-6.

4,266

02

Vị trí 2 (hẻm rộng từ 5m trở lên) đường Liên khu 5-6.

4,330

03

Vị trí 3 (hẻm 3m đến <5m) đường Liên khu 5-6.

4,497

04

Vị trí 1 (mặt tiền) đường số 6 và đường số 8.

4,266

05

Vị trí 2 (hẻm rộng từ 5m trở lên) đường số 6 và đường số 8.

4,330

06

Vị trí 2, Quốc lộ 1A phường Bình Hưng Hòa B.

3,737

2. Đối với đất nông nghiệp:

STT

Loại đất - Vị trí

Hệ số
điều chỉnh giá đất (K)

01

Đất trồng cây lâu năm khu vực 1, vị trí 1

(tiếp giáp mặt tiền đường).

20,195

02

Đất trồng cây lâu năm khu vực 1, vị trí 1

(không tiếp giáp mặt tiền đường).

18,4737

3. Đối với đất tái định cư:

STT

Vị trí

Hệ số
điều chỉnh giá đất (K)

1

Mặt tiền đường Khu tái định cư An Lạc,

phường An Lạc, quận Bình Tân.

3,299

4. Hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ đất áp dụng đối với nhà đất có giấy tờ hợp pháp, hợp lệ, đủ điều kiện để tính bồi thường về đất.

5. Đơn giá đất để tính trừ nghĩa vụ tài chính đối với hộ gia đình, cá nhân chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính áp dụng theo quy định hiện hành.

Trần Phát