Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành các lĩnh vực Thương mại điện tử, Điện lực và thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ các lĩnh vực Thương mại điện tử; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Công nghệ thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, | Phê duyệt Điều lệ Hội Châm cứu Thành phố Hồ Chí Minh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Bãi bỏ Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội Ngành tóc và Làm đẹp Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2025 - 2030 |

Hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ của Dự án tuyến tàu điện ngầm số 2 Thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành - Tham Lương, trên địa bàn quận Tân Bình

Ngày 30/3/2020, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1078/QĐ-UBND về phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ của Dự án tuyến tàu điện ngầm số 2 Thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành - Tham Lương, trên địa bàn quận Tân Bình. Nội dung như sau:

1. Đối với đất ở:

STT

Vị trí đất

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

I

Nhà Ga S6

A

Đường Cách Mạng Tháng Tám (trọn đường)

1

Vị trí 1, mặt tiền đường (trọn đường)

5,545

2

Vị trí 3, hẻm trải nhựa (hẻm số 876; 922) đường Cách Mạng Tháng Tám

6,792

B

Đường Phạm Văn Hai (đoạn Cách Mạng Tháng Tám - Lê Văn Sỹ)

3

Vị trí 1, mặt tiền đường (đoạn Cách Mạng Tháng Tám - Lê Văn Sỹ)

5,156

II

Nhà ga S7

A

Đường Cách Mạng Táng Tám (trọn đường)

4

Vị trí 1, mặt tiền đường (trọn đường)

5,545

5

Vị trí 4, hẻm bê tông (hẻm số 1111)

6,792

B

Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi - Ngã tư Bảy Hiền)

6

Vị trí 1, mặt tiền đường (đoạn  Nguyễn Văn Trỗi - Ngã tư Bảy Hiền)

5,120

C

Đường Trường Chinh (đoạn từ Ngã tư Bảy Hiền đến Hoàng Hoa Thám)

7

Vị trí 1, mặt tiền đường Trường Chinh (đoạn từ Ngã tư Bảy Hiền đến Hoàng Hoa Thám)

5,680

8

Vị trí 3, hẻm trải nhựa (hẻm số 47) đường Trường Chinh

6,958

9

Vị̣ trí 4, hẻm bê tông (hẻm số 72) đường Trường Chinh

6,960

D

Đường Xuân Hồng (đoạn từ Trường Chinh - Xuân Diệu)

10

Vị trí 1, mặt tiền đường Xuân Hồng

4,839

11

Vị trí 3, hẻm trải nhựa, đường Xuân Hồng

6,351

E

Đường Lý Thường Kiệt ( đoạn từ Ngã tư Bảy Hiền - Trần Triệu Luật)

12

Vị trí 1, mặt tiền đường Lý Thường Kiệt ( đoạn từ Ngã tư Bảy Hiền - Trần Triệu Luật)

4,659

III

Nhà Ga S8

A

Đường Trường Chinh (đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Âu Cơ)

13

Vị trí 1, mặt tiền đường

5,298

14

Vị trí 2, hẻm trải nhựa (hẻm số 371) đường Trường Chinh

6,888

15

Vị trí 3, hẻm trải nhựa (hẻm số 320) đường Trường Chinh

6,958

IV

Nhà Ga S9

A

Đường Trường Chinh (đoạn từ Âu Cơ đến Cộng Hòa)

16

Vị trí 1, mặt tiền đường Trường Chinh (đoạn từ Âu Cơ đến Cộng Hoà)

4,741

17

Vị trí 4, hẻm bê tông (hẻm số 660)

6,960

B

Đường Cộng Hòa (đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến đường Trường Chinh)

 

18

Vị trí 1, mặt tiền đường

5,250

2. Đất sản xuất kinh doanh

STT

Vị trí đất

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

01

Vị trí 1, mặt tiền đường Trường Chinh (đoạn từ Ngã tư Bảy Hiền đến Hoàng Hoa Thám)

5,680

02

Vị trí 1, mặt tiền đường Trường Chinh (đoạn từ Âu Cơ đến Cộng Hoà)

4,741

 

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 5335/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Lê Tùng