Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành các lĩnh vực Thương mại điện tử, Điện lực và thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ các lĩnh vực Thương mại điện tử; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Công nghệ thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, | Phê duyệt Điều lệ Hội Châm cứu Thành phố Hồ Chí Minh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Bãi bỏ Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội Ngành tóc và Làm đẹp Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2025 - 2030 |

Giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính năm 2017 đối với Văn phòng Hội đồng nhân dân thành phố và Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố

Ngày 10/12/2016, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu  trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính năm 2017 đối với Văn phòng Hội đồng nhân dân thành phố và Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, cụ thể như sau:

- Văn phòng Hội đồng nhân dân thành phố:

+ Đối với biên chế: 186.000.000 (Một trăm tám mươi sáu triệu) đồng/người/năm;

+ Đối với hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP: 129.000.000 (Một trăm hai mươi chín triệu) đồng/người/năm.

- Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố:

+ Đối với biên chế: 171.000.000 (Một trăm bảy mươi mốt triệu) đồng/người/năm;

+ Đối với hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP: 115.000.000 (Một trăm mười lăm triệu) đồng/người/năm.

Định mức này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

 

Tùng Khang