Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 4108/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung các lĩnh vực Đường sắt | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Y, Dược cổ truyền | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp | Bãi bỏ Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2012 | Bãi bỏ Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 03 năm 2017 | Công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường |

Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo

Ngày 30 tháng 6 năm 2026, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3978/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, nội dung cụ thể như sau:

- Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 109 thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, gồm: 26 thủ tục được sửa đổi, bổ sung; 17 thủ tục thay thế và 66 thủ tục bị bãi bỏ (trong đó có 33 thủ tục bị bãi bỏ do được thay thế).

- Hiệu lực thi hành:

+ Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, trừ trường hợp khoản 2 Điều này.

+ Nội dung công bố danh mục thủ tục hành chính có thứ tự C.C1.III.12; C.C1.III.13; C.C1.III.14; C.C1.III.15; C.C1.III.16; C.C1.IV.16; C.C1.IV.17; C.C1.V.17; C.C1.V.18; C.C1.V.19 theo Danh mục thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.

+ Trong thời gian Quyết định này có hiệu lực, các nội dung công bố danh mục thủ tục hành chính liên quan trước đây không áp dụng và được thay thế bằng nội dung công bố tại Quyết định này:

a) Thủ tục có thứ tự 1, 4, 5, 6, 7 Phụ lục I; A.3, A.5, A.6, A.7, A.8, A.9, A.10, A.12, A.13, A.14, A.15, A.17 Phụ lục II; A.2, A.3, A.4, A.6, A.7, A.8, A.9, A.11, A.12, B.1, B.2, B.3, B.4 Phụ lục III; 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9 Phụ lục V; 1, 3, 4, 5 Phụ lục VI; A.1, A.3, A.4, A.5, B.1, B.4, B.5, B.3 Phụ lục VII; A.1, A.3, A.4, A.5, A.6, A.7, A.8, A.9, A.10, A.11, A.12, A.14, A.15, A.16, B.2 Phụ lục VIII được công bố theo Danh mục thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 3362/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;

b) Thủ tục có thứ tự B.B1.I.1, B.B1.I.4, B.B1.I.2, B.B1.I.3, B.B1.I.5, B.B1.II.1, B.B1.III.1, B.B1.IV.1, B.B1.IV.2, B.B1.IV.3, B.B1.IV.4, B.B1.V.1, B.B1.V.2, B.B1.V.3, B.B2.I.3, B.B2.II.1, B.B2.III.1 được công bố theo Danh mục thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 3370/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;

c) Thủ tục có thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9 được công bố theo Danh mục thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 5398/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;

d) Thủ tục có thứ tự B.B1.6 được công bố theo Danh mục thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 5644/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;

đ) Danh mục thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 3761/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố 01 danh mục thủ tục hành chính được phân cấp theo quy định tại Nghị định số 84/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024.

Lương Tùng