Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1419/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1424/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1477/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1492/QĐ-UBND về việc ban quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1493/QĐ-UBND về việc ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1591/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1543/QĐ-UBND về việc công bố thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1581/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1607/QĐ-UBND về việc bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thuộc lĩnh vực Văn hóa | Ngày 20/3/2026, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1609/QĐ-UBND về việc bãi bỏ các Quyết định |

Công bố Chỉ số đánh giá công tác cải cách hành chính của các sở - ngành, Ủy ban nhân dân các quận - huyện năm 2017

Ngày 26/02/2018, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định số 756/QĐ-UBND công bố Chỉ số đánh giá công tác cải cách hành chính của các sở - ngành, Ủy ban nhân dân các quận - huyện năm 2017, cụ thể như sau:

I. Khối sở, ban, ngành:

 

STT

Đơn vị

Điểm tự chấm

Điểm tác động của công tác CCHC

Kết quả điểm thẩm định và tổng điểm

Xếp loại

1

Sở Công thương

73

17

88,84

Khá

2

Sở Du Lịch

71,5

16,96

86,80

Khá

3

Sở Giáo dục và Đào tạo

79

16,9

90,08

Tốt

4

Sở Giao thông Vận tải

73,02

16,65

90,42

Tốt

5

Sở Kế hoạch và Đầu Tư

76

16,85

94,69

Tốt

6

Sở Khoa học và Công nghệ

72,84

17

94,68

Tốt

7

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

76,5

17,06

89,74

Khá

8

Sở Nội vụ

78,18

17,32

88,68

Khá

9

Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

77,5

16,88

91,22

Tốt

10

Sở Quy hoạch- Kiến trúc

65,5

16,83

83,83

Trung Bình

11

Sở Tài Chính

76,5

17,12

93,96

Tốt

12

Sở Tài nguyên và Môi trường

76,5

16,61

82,45

Trung Bình

13

Sở Thông tin và Truyền thông

78,5

17,11

85,20

Khá

14

Sở Tư Pháp

78,5

17,45

94,13

Tốt

15

Sở Văn hóa và Thể thao

75

16,85

85,69

Khá

16

Sở Xây dựng

75

16,75

93,09

Tốt

17

Sở Y tế

74,2

16,89

88,39

Khá

18

Thanh tra thành phố

74

17,15

85,74

Khá

19

Văn phòng UBND thành phố

78

17,56

90,24

Tốt

20

Ban Dân tộc thành phố

69,52

17,11

81,13

Trung Bình

21

Ban Quản lý An toàn Thực phẩm

55,5

16,61

72,61

Không xếp loại (do đơn vị mới được thành lập)

 

II. Khối UBND các quận - huyện:

STT

Đơn vị

Điểm tự chấm

Điểm tác động của công tác CCHC

Kết quả điểm thẩm định và tổng điểm

Xếp loại

1

Ủy ban nhân dân Quận 1

79,5

17,58

93,92

Tốt

2

Ủy ban nhân dân Quận 2

77

16,95

91,79

Tốt

3

Ủy ban nhân dân Quận 3

74,5

17,45

88,45

Khá

4

Ủy ban nhân dân Quận 4

77,75

17,51

93,85

Tốt

5

Ủy ban nhân dân Quận 5

66,5

17,59

92,77

Tốt

6

Ủy ban nhân dân Quận 6

67,5

17,44

92,44

Tốt

7

Ủy ban nhân dân Quận 7

77,34

17,72

92,06

Tốt

8

Ủy ban nhân dân Quận 8

77,5

17,33

94,17

Tốt

9

Ủy ban nhân dân Quận 9

65,8

17,61

87,61

Khá

10

Ủy ban nhân dân Quận 10

73

17,63

90,31

Tốt

11

Ủy ban nhân dân Quận 11

76,3

17,49

92,33

Tốt

12

Ủy ban nhân dân Quận 12

77,5

17,49

91,92

Tốt

13

Ủy ban nhân dân quận Bình Tân

78,5

17,96

96,8

Xuất sắc

14

Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh

77,5

17,42

95,1

Xuất sắc

15

Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp

80

17,55

91,23

Tốt

16

Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận

73

17,52

92,86

Tốt

17

Ủy ban nhân dân quận Tân Bình

70

17,88

92,31

Tốt

18

Ủy ban nhân dân quận Tân Phú

77,92

17,48

91,07

Tốt

19

Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức

74,68

16,92

93,1

Tốt

20

Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh

72

16,94

85,8

Khá

21

Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ

68,84

16,89

85,48

Khá

22

Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi

75,75

17,21

85,14

Khá

23

Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn

78,25

17,36

91,54

Tốt

24

Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè

75

16,92

93,42

Tốt

 

Trần Phát