Ban hành Quyết định số 5292/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | Ban hành Quyết định số 5291/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Ban hành Quyết định số 5292/QĐ-UBND Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Cho phép đổi tên Trường Trung cấp Mai Linh thành Trường Trung cấp Thương mại và Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố Hồ Chí Minh | Quy chế về quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ tại Thành phố Hồ Chí Minh | Công bố danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng |

Chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế năm 2018 cho Ủy ban nhân dân 24 quận, huyện

Ngày 09/04/2018, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định số 1389/QĐ-UBND về giao chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế năm 2018 cho Ủy ban nhân dân 24 quận, huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, chi tiết như sau:

STT

ĐƠN VỊ

Số lao động tham gia mới

BHXH

tăng thêm năm 2018

Số người tham gia BHYT

hộ gia đình năm 2018

Số người tham gia BHYT

hộ gia đình năm 2017

Số người tham gia BHYT

hộ gia đình tăng thêm năm 2018

Tổng số người

tham gia BHYT

hộ gia đình năm 2018

1

 Quận 1

10.080  

52.093  

5.522  

57.615  

2

 Quận 2

3.310  

27.471  

2.912  

30.383  

3

 Quận 3

4.805  

55.169  

5.848  

61.017  

4

 Quận 4

1.425  

47.264  

5.010   

52.274  

5

 Quận 5

1.595  

51.371  

5.445  

56.816  

6

 Quận 6

1.125  

71.779  

7.609  

79.388  

7

 Quận 7

4.295  

38.842  

4.117  

42.959  

8

 Quận 8

1.625  

102.537  

10.869  

113.406  

9

 Quận 9

2.890  

50.259  

5.327  

55.586  

10

 Quận 10

2.350  

62.122  

6.585  

68.707  

11

 Quận 11

1.580  

63.321  

6.712  

70.033  

12

 Quận 12

4.720  

88.205  

9.350  

97.555  

13

 Quận Bình Thạnh

5.815  

116.319  

12.330  

128.649  

14

 Quận Gò Vấp

4.440  

110.057  

11.666  

121.723  

15

 Quận Phú Nhuận

3.310  

50.821  

5.387  

56.208  

16

 Quận Tân Bình

6.605  

101.831  

10.794  

112.625  

17

 Huyện Bình Chánh

2.725  

76.670  

8.127  

84.797  

18

 Huyện Củ Chi

760  

84.142  

8.919   

93.061  

19

 Huyện Cần Giờ

45  

9.660  

1.024  

10.684  

20

 Huyện Hóc Môn

2.210  

92.004  

9.752  

101.756  

21

 Huyện Nhà Bè

1.010  

20.414  

2.164  

22.578  

22

 Quận Thủ Đức

3.640  

81.190  

8.606  

89.796  

23

 Quận Tân Phú

4.260  

92.638  

9.820  

102.458  

24

 Quận Bình Tân

5.300  

98.086  

10.397  

108.483  

 

Tổng cộng

79.920  

1.644.265  

174.292  

1.818.557  

 

Trần Phát