Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành các lĩnh vực Thương mại điện tử, Điện lực và thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ các lĩnh vực Thương mại điện tử; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Công nghệ thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, | Phê duyệt Điều lệ Hội Châm cứu Thành phố Hồ Chí Minh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Bãi bỏ Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội Ngành tóc và Làm đẹp Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2025 - 2030 |

Nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 mở rộng nghĩa trang Nhơn Đức

Ngày 22 tháng 12 năm 2012 Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 6516/QĐ-UBND về duyệt Nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 mở rộng nghĩa trang Nhơn Đức, xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè. Nội dung cụ thể như sau:


* Vị trí, diện tích và giới hạn phạm vi quy hoạch:

- Vị trí khu vực quy hoạch: tại xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè.


- Giới hạn khu quy hoạch như sau:


+ Phía Đông Bắc : giáp đất ruộng và khu xử lý chất thải dự kiến


+ Phía Tây Bắc : giáp đất ruộng và khu cảng Nhơn Đức dự kiến.


+ Phía Đông Nam: giáp đất ruộng và khu dân cư dự kiến.


+ Phía Tây Nam : giáp rạch Bà Lào.


- Quy mô khu đất quy hoạch: 51,7794 ha. 


* Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:


1. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cho khu đất xây dựng nghĩa trang:


a) Công suất phục vụ: tổng công suất của nghĩa trang phục vụ được 120.000 vụ chết mới, trong đó:


- Hỏa táng: 84.000 vụ (chiếm 70%).


- Mai táng: 36.000 vụ (chiếm 30%).


b) Tổng số mộ chôn dự kiến trong nghĩa trang:


- Hỏa táng:


+ Số lò hỏa táng dự kiến: 4 lò.


+ Diện tích đất xây dựng lò hỏa táng: 3.000 m²


+ Diện tích đất xây dựng nhà tưởng niệm, lưu cốt: 6.300 m², chứa khoảng 84.000 bộ tro cốt.


- Mai táng: tổng số mộ chôn dự kiến trong nghĩa trang khoảng 46.539 mộ, trong đó:


+ Phục vụ cho các vụ chết mới: 35.840 mộ (tương đương 36.000 mộ):


* Mộ chôn theo hình thức mộ công viên : 13.079 mộ


* Mộ chôn theo hình thức mộ phân lô : 22.761 mộ


. Mộ hung táng, chôn cất 1 lần : 15.084 mộ


. Mộ hiện hữu : 7.677 mộ


+ Phục vụ cho việc cải táng từ các khu mộ không phù hợp theo quy hoạch chung huyện Nhà Bè và thành phố: 10.699 mộ (mộ cát táng và địa hỏa táng).


c) Đất xây dựng mộ công viên ≥ 50% tổng diện tích đất xây dựng mộ.


d) Chỉ tiêu đất cho từng loại mộ:


- Mộ hung táng, chôn cất 1 lần : ≤ 5m²/mộ


- Mộ cát táng, địa hỏa táng : ≤ 3m²/mộ


- Mộ công viên : ≤ 10m²/mộ


2. Các chỉ tiêu xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật:


- Cấp điện chiếu sáng giao thông, sân bãi : 10 kw/ha


- Độ rọi chiếu sáng đường giao thông : 7 lx


- Độ rọi chiếu sáng công viên : 5 lx


- Cấp nước tưới cây xanh : 3 lít/m²/ngày đêm


- Rửa sân đường : 1,5 lít/m²/ngày đêm


- Thoát nước mưa: Cường độ mưa q20 (lấy theo số liệu trạm đo Tân Sơn Nhất: q20 =302,4 lít/s.ha).


- Nước thải từ nghĩa trang thải ra phải được thu gom riêng xử lý đạt tiêu chuẩn TCVN 7382:2004.


- Cao độ thiết kế: 2,35m (mốc cao độ quốc gia).

 

NCĐ