Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2987/QĐ-UBND về bãi bỏ các Quyết định | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2983/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2982/QĐ-UBND Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2971/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Lê Thị Riêng trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2951/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Phan Văn Hớn trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2953/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Thoại Ngọc Hầu trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2961/QĐ-UBND Về việc thay đổi địa điểm trụ sở chính của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp Hưng Thịnh | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2957/QĐ-UBND về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Võ Nguyên Giáp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2956/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2950/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường |

Nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 3- phía Nam phường Thạnh Lộc, quận 12

Ngày 29 tháng 9 năm 2012 Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 5036 /QĐ-UBND về duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 3- phía Nam phường Thạnh Lộc, quận 12 (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000).Nội dung cụ thể như sau:


* Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Thạnh Lộc, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh;


* Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:


+ Phía Đông: giáp kênh Đất Sét, Rạch Láng Le, đường Hà Huy Giáp (đoạn đi qua phía Bắc Quốc lộ 1A).


+ Phía Tây: giáp rạch Tám Du, rạch Giao Khẩu, rạch Cầu Cả Bốn.


+ Phía Nam: giáp sông Bến Cát (sông Vàm Thuật).


+ Phía Bắc: giáp khu 2- phường Thạnh Lộc qua Quốc lộ 1A.


* Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 96,4 ha


* Tính chất của khu vực quy hoạch: Chức năng chính là khu dân cư hiện hữu cải tạo kết hợp xây dựng mới, trong đó mô hình ở chủ yếu là khu nhà liên kế phố kết hợp nhà liên kế có sân vườn.


* Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:


- Dự báo quy mô dân số: 15.800 người (dân số hiện trạng: khoảng 9.618 người).


- Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

 

STT
Loại chỉ tiêu
Đơn vị tính
Chỉ tiêu
 
A
Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch
m2/người
-
 
B
Chỉ tiêu đất các đơn vị ở
m2/người
Từ: 42
Đến: 47
 
 
Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch
m2/người
Khoảng 46,1
 
C
Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở
 
 
 
 
- Đất các nhóm nhà ở
m2/người
Từ: 22,97
Đến: 25,71
 
- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)
m2/người
≥ 2,7
- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi TDTT), không kể 1,0 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở
m2/người
Từ: 6,55
Đến: 7,33
 
 
- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở.
Trong đó:
+ Trạm y tế.
+ Chợ.
+ Trung tâm TDTT (luyện tập).
 
+ Điểm sinh hoạt văn hóa (nếu có)
+ Trung tâm hành chính cấp phường (nếu có)
+ Trung tâm dịch vụ khác….(nếu có).
m2/người
 
m2/người
m2
m2/người
hoặc ha/c.trình
m2
m2
m2
Từ: 0,48
Đến: 0,85
 
 
 
(cần nghiên cứu,
đề xuất cụ thể
trong giai đoạn 
 lập bước đồ án)
 
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực
km/km2
Từ: 13,3
Đến: 10
 
D
Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị
 
 
 
 
 Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh
%
16,72
 
 Tiêu chuẩn cấp nước
Lít/người/ngày
180
 
 Tiêu chuẩn thoát nước
Lít/người/ngày
180
 
 Tiêu chuẩn cấp điện
Lít/người/ngày
2000 - 2500
 
 Tiêu chuẩn rác thải, chất thải
Lít/người/ngày
1,0 – 1,5
 

 

 

NCĐ