Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành các lĩnh vực Thương mại điện tử, Điện lực và thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ các lĩnh vực Thương mại điện tử; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Công nghệ thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, | Phê duyệt Điều lệ Hội Châm cứu Thành phố Hồ Chí Minh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Bãi bỏ Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội Ngành tóc và Làm đẹp Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2025 - 2030 |

Nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 3- phía Nam phường Thạnh Lộc, quận 12

Ngày 29 tháng 9 năm 2012 Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 5036 /QĐ-UBND về duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 3- phía Nam phường Thạnh Lộc, quận 12 (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000).Nội dung cụ thể như sau:


* Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Thạnh Lộc, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh;


* Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:


+ Phía Đông: giáp kênh Đất Sét, Rạch Láng Le, đường Hà Huy Giáp (đoạn đi qua phía Bắc Quốc lộ 1A).


+ Phía Tây: giáp rạch Tám Du, rạch Giao Khẩu, rạch Cầu Cả Bốn.


+ Phía Nam: giáp sông Bến Cát (sông Vàm Thuật).


+ Phía Bắc: giáp khu 2- phường Thạnh Lộc qua Quốc lộ 1A.


* Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 96,4 ha


* Tính chất của khu vực quy hoạch: Chức năng chính là khu dân cư hiện hữu cải tạo kết hợp xây dựng mới, trong đó mô hình ở chủ yếu là khu nhà liên kế phố kết hợp nhà liên kế có sân vườn.


* Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:


- Dự báo quy mô dân số: 15.800 người (dân số hiện trạng: khoảng 9.618 người).


- Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

 

STT
Loại chỉ tiêu
Đơn vị tính
Chỉ tiêu
 
A
Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch
m2/người
-
 
B
Chỉ tiêu đất các đơn vị ở
m2/người
Từ: 42
Đến: 47
 
 
Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch
m2/người
Khoảng 46,1
 
C
Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở
 
 
 
 
- Đất các nhóm nhà ở
m2/người
Từ: 22,97
Đến: 25,71
 
- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)
m2/người
≥ 2,7
- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi TDTT), không kể 1,0 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở
m2/người
Từ: 6,55
Đến: 7,33
 
 
- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở.
Trong đó:
+ Trạm y tế.
+ Chợ.
+ Trung tâm TDTT (luyện tập).
 
+ Điểm sinh hoạt văn hóa (nếu có)
+ Trung tâm hành chính cấp phường (nếu có)
+ Trung tâm dịch vụ khác….(nếu có).
m2/người
 
m2/người
m2
m2/người
hoặc ha/c.trình
m2
m2
m2
Từ: 0,48
Đến: 0,85
 
 
 
(cần nghiên cứu,
đề xuất cụ thể
trong giai đoạn 
 lập bước đồ án)
 
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực
km/km2
Từ: 13,3
Đến: 10
 
D
Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị
 
 
 
 
 Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh
%
16,72
 
 Tiêu chuẩn cấp nước
Lít/người/ngày
180
 
 Tiêu chuẩn thoát nước
Lít/người/ngày
180
 
 Tiêu chuẩn cấp điện
Lít/người/ngày
2000 - 2500
 
 Tiêu chuẩn rác thải, chất thải
Lít/người/ngày
1,0 – 1,5
 

 

 

NCĐ