Ban hành Quyết định số 5763/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất nhập khẩu và bị bãi bỏ lĩnh vực Công nghiệp | Ban hành Quyết định số 5738/QĐ-UBND về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp | Thành lập Ban Quản lý Quỹ Đền ơn đáp nghĩa Thành phố Hồ Chí Minh | Bãi bỏ Quyết định số 51/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh | Ban hành Quyết định số 5679/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ban hành Quyết định số 5678/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư | Ban hành Quyết định số 5676/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Công chức | Bãi bỏ Quyết định số 122/2003/QĐ-UB ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh | Bãi bỏ Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Bãi bỏ Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương |

Nhiệm vụ quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) Khu dân cư xã Trung Chánh, huyện Hóc Môn

Ngày 07/11/2011, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 5373/QĐ-UBND về duyệt Nhiệm vụ quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) Khu dân cư xã Trung Chánh, huyện Hóc Môn, cụ thể như sau:


Ranh giới khu đất tiếp giáp như sau:


+ Phía Đông Nam: giáp đường Nguyễn Ảnh Thủ.


+ Phía Tây Nam: giáp đường Xuyên Á.


+ Phía Bắc và Đông Bắc: giáp đất thổ cư và đường Trung Mỹ - Tân Xuân.


Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch đến năm 2020: 

 

STT 
Loại chỉ tiêu
Đơn vị tính
Tính trên đất xây dựng khu 5 của huyện Hóc Môn theo đồ án điều chỉnh quy hoạch chung huyện Hóc Môn đến năm 2020 được Ủy ban nhân dân thành phố duyệt năm 2010
Theo nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu đề xuất
A
Chỉ tiêu sử dụng đất đô thị
m2/người
102,40
48,0 ÷ 54,0
B
Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình
m2/người
91,20
45,0 ÷ 50,0
C
Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở
 
 
 
 
- Đất nhóm nhà ở
m2/người
68,17
34,0 ÷ 38,0
 
- Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở
Trong đó, đất giáo dục
m2/người
5,76
 
> 2,20
2,5 ÷ 5,0
 
> 2,70
 
- Đất cây xanh sử dụng công cộng
m2/người
2,06
2,0 ÷ 4,0
 
- Đất giao thông 
m2/người
9,04
(chỉ tính đường giao thông liên khu vực)

12,0 ÷ 15,0

D
Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị
 
 
 
 
- Cấp điện sinh hoạt
Kwh/người/năm
1.000 ÷ 2.500
1.000 ÷ 2.000
 
- Cấp nước sinh hoạt
Lít/người/ngày đêm
180 ÷ 200
180 ÷ 200
 
- Thoát nước bẩn sinh hoạt
Lít/người/ngày đêm
180 ÷ 200
180 ÷ 200
 
- Rác thải sinh hoạt
Kg/người/ngày
1,0 ÷ 1,2
1,0 ÷ 1,2

 

 

NTL