Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực văn thư, lưu trữ do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành trước sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh | Bãi bỏ Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2021 | Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2024 | Bãi bỏ Quyết định số 2330/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành Quy chế phối hợp tổ chức lễ hội, sự kiện văn hóa và thể thao tập trung đông người | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh | Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, In và Phát hành; Quảng cáo | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ các lĩnh vực Giáo dục thường xuyên; Giáo dục nghề nghiệp; Chế độ, chính sách đối với nhà giáo; Giáo dục, đào tạo | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành trước khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Đấu giá tài sản |

Nghị quyết về thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố

Ngày 08/12/2010, Hội đồng nhân dân thành phố thông qua Nghị quyết số 10/2010/NQ-HĐND về thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể như sau:


1. Mức thu:


a) Trường hợp giao đất, cho thuê đất:

 

Số TT
Quy mô diện tích (m2)
Mức thu (đồng/hồ sơ)
Tại quận
Tại huyện
I
Đối với hộ gia đình, cá nhân
 
 
1
Nhỏ hơn 500m2
50.000
25.000
2
Từ 500m2 trở lên
500.000
250.000
II
Đối với tổ chức
 
 
1
Nhỏ hơn 10.000m2
2.000.000
2
Từ 10.000m2 đến dưới 100.000m2
3.000.000
3
Từ 100.000m2 trở lên
5.000.000

 

 

 

b) Trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất:

 

Số TT
Giá trị tài sản chuyển nhượng
Mức thu (đồng/hồ sơ)
1
Tài sản có giá trị đến 1 tỷ đồng
50.000
2
Tài sản có giá trị từ trên 1 đến 5 tỷ đồng
100.000
3
Tài sản có giá trị từ trên 5 đến 10 tỷ đồng
2.100.000
4
Tài sản có giá trị trên 10 tỷ đồng
3.100.000

 

 

2. Trường hợp không thu phí: Không thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu.


3. Quản lý và sử dụng nguồn thu: đơn vị thu phí được để lại 50% số phí thu được để trang trải cho các hoạt động thu phí, nộp ngân sách 50%. Phần phí để lại, đơn vị thu quản lý và sử dụng theo quy định tại Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn các quy định pháp luật về phí và lệ phí.

 

Lam Điền