Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 834/QĐ-UBND về việc ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 835/QĐ-UBND về việc ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 626/QĐ-UBND về việc thành lập Trung tâm Quy hoạch và Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Sở Quy hoạch - Kiến trúc trực thuộc Sở Quy hoạch - Kiến trúc | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 654/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 665/QĐ-UBND về việc tổ chức lại Trung tâm Quản lý Đường thủy trực thuộc Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 664/QĐ-UBND về việc thành lập Cảng vụ Đường thủy nội địa Thành phố Hồ Chí Minh thuộc Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 663/QĐ-UBND về việc tổ chức lại Trung tâm đăng kiểm cơ giới tỉnh Bình Dương trực thuộc Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 687/QĐ-UBND về việc tổ chức lại các Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng trực thuộc Sở Xây dựng | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 689/QĐ-UBND về việc tổ chức lại các Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Sở Xây dựng | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 690/QĐ-UBND về việc ban hành danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, |

Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố

Ngày 22/12/2010, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 85/2010/QĐ-UBND về ban hành mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố, cụ thể như sau:

 

1. Mức thu:


a) Trường hợp giao đất, cho thuê đất:

 

STT
Quy mô diện tích (m2)
Mức thu (đồng/hồ sơ)
Tại quận
Tại huyện
I
Đối với hộ gia đình, cá nhân
 
 
1
Nhỏ hơn 500m2
50.000
25.000
2
Từ 500m2 trở lên
500.000
250.000
II
Đối với tổ chức
 
 
1
Nhỏ hơn 10.000m2
2.000.000
2
Từ 10.000m2 đến dưới 100.000m2
3.000.000
3
Từ 100.000m2 trở lên
5.000.000

 

 

b) Trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất:

 

STT
Giá trị tài sản chuyển nhượng
Mức thu 
(đồng/hồ sơ)
1
Tài sản có giá trị đến 1 tỷ đồng
50.000
2
Tài sản có giá trị từ trên 1 đến 5 tỷ đồng
100.000
3
Tài sản có giá trị từ trên 5 đến 10 tỷ đồng
2.100.000
4
Tài sản có giá trị trên 10 tỷ đồng
3.100.000

 

 

2. Trường hợp không thu phí:


Không thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu.


3. Quản lý và sử dụng nguồn thu: đơn vị thu phí được để lại 50% số phí thu được để trang trải cho các hoạt động thu phí, nộp ngân sách 50%. Việc quản lý và sử dụng số tiền phí để lại: thực hiện theo quy định tại Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.

 

Lam Điền