Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành các lĩnh vực Thương mại điện tử, Điện lực và thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ các lĩnh vực Thương mại điện tử; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Công nghệ thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, | Phê duyệt Điều lệ Hội Châm cứu Thành phố Hồ Chí Minh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Bãi bỏ Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội Ngành tóc và Làm đẹp Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2025 - 2030 |

Khung tiêu chuẩn áp dụng dự án Nạo vét luồng Soài Rạp (giai đoạn 2)

 

Ngày 09/04/2012, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 1871/QĐ-UBND duyệt Khung tiêu chuẩn áp dụng dự án Nạo vét luồng Soài Rạp (giai đoạn 2), cụ thể như sau:

 
Số thứ tự
Chỉ danh tiêu chuẩn
Ký hiệu
1

Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình

22 TCN 259-2000
2

Quy tìình khảo sát địa chất công trình các công trình đường thủy

22 TCN 260-2000
3

Đất xây dựng - Phương pháp thí nghiệm hiện trường - Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)

TCXD 226:1999
4

Đất xây dựng - Phương pháp lấy, bao gói, vận chuyển và bảo quản mẫu

TCVN 2683:1991
5

Đất xây dựng - Phương pháp chỉnh lý thống kê các kết quả xác định các đặc trưng của chúng

20 TCN 74-87
6

Công tác trắc địa trong xây dựng công trình - Yêu cầu chung

TCXDVN 309:2004
7

Tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình

TCXDVN 364:2006
8

Quy phạm đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500; 1:1000; 1:2000; 1:5000; 1:10000; 1:25000 (phần trong nhà)

96 TCN 42-90
9

Quy phạm đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500; 1/1000; 1/2000; 1/5000 (phần ngoài trời)

96 TCN 43-90
10

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng lưới độ cao

QCVN 11:2008/BTNMT
11

Ký hiệu Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1126/ĐĐBĐ ngày 19-11-1994 của Tổng cục Địa chính)

QĐ số 1125/ĐĐBĐ
12

Thông tư hướng dẫn áp dụng hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000

Thông tư số 973/2001/TT-TCĐC
13

Quy phạm quan trắc hải văn ven bờ

94 TCN 8-2006
14

Quy phạm quan trắc mực nươớc và nhiệt độ nước sông

94 TCN 1-2003
15

Công tác đất - Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 4447:1987
16

Tải trọng và tác động (do sóng và do tàu) lên công trình thủy

22 TCN 222-95
17

Quy trình thiết kế kênh biển (Ban hành theo Quyết định 115-QĐ/KT4 ngày 12/1/1976 của Bộ GTVT)

Kèm theo QĐ số 115/QĐ-KT4
18

Quy trình thi công, nghiệm thu nạo vét và bồi đất các công trình vận tải sông, biển bằng phương pháp cơ giới (ban hành theo Quyết định 924/QĐ-KT4 ngày 21/4/1975 của Bộ GTVT)

Kèm theo QĐ số 924/QĐ-KT4
19

Quyết định về báo hiệu hàng hải

QĐ 53/2005/QĐ-BGTVT
20

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu hàng hải

QCVN 20:2010/BGTVT
21

Quy phạm thực hành về khảo sát xây dựng (Code of Practice for Site Investigations)

BS 5930:1999
22

Các phương pháp thí nghiệm đất xây dựng (Methods of Test for Soils for Civil Engineering Purposes)

BS 1377:1990
23

Hướng dẫn thiết kế luồng tàu (Aproach Channels - A Guide for design)

PIANC/IAPH 1997
24

Tiêu chuẩn kỹ thuật và chú giải đối với công trình cảng ở Nhật Baản (Technical standard and commentaries for port and habour facilities in Japan)

OCDI - 2002

 

NTL