Quyết định số 6676/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Quyết định số 6645/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản | Bãi bỏ Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh | Phê duyệt Điều lệ Hội Nhiếp ảnh Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2026 - 2031 | Phê duyệt Điều lệ Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2026 - 2031 | Quyết định số 6584/QĐ-UBND về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực Du lịch | Quyết định số 6562/QĐ-UBND về việc bãi bỏ các Quyết định do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | Quyết định số 6544/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính | Bãi bỏ Quyết định số 140/2007/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh | Bãi bỏ Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |

Đơn giá đất ở để tính bồi thường, hỗ trợ trong dự án xây dựng đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

Ngày 17/4/2012, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Công văn số 1668/UBND-ĐTMT về đơn giá đất ở để tính bồi thường, hỗ trợ trong dự án xây dựng đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây (đoạn từ km 0 đến km 4) và nút giao vành đai 2 trên địa bàn quận 9, cụ thể như sau:


Mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh là 15.500.000 đồng/m2


- Hẻm đá mi cấp 1, vị trí 2 là 8.000.000 đồng/m2


- Hẻm đá mi cấp 1, vị trí 3 là 6.700.000 đồng/m2


- Hẻm đá cấp 2, vị trí 3 là 5.600.000 đồng/m2


- Hẻm đất cấp cấp còn lại, vị trí 2 là 5.100.000 đồng/m2


- Hẻm đất cấp còn lại, vị trí 3 là 4.550.000 đồng/m2


- Hẻm nhựa cấp còn lại, vị trí 1 là 8.3000.000 đồng/m2


Mặt tiền đường Bưng Ông Thoàn là 8.650.000 đồng/m2


- Hẻm nhựa cấp 2, vị trí 1 là 6.700.000 đồng/m2


- Hẻm đất cấp 1, vị trí 3 là 5.400.000 đồng/m2


Mặt tiền đường Đỗ Xuân Hợp là 17.400.000 đồng/m2


- Hẻm đất cấp 1, vị trí 4 là 5.700.000 đồng/m2


Đơn giá đất ở trung bình khu vực để tính hỗ trợ đất nông nghiệp xen kẽ khu dân cư là 1.698.000 đồng/m2


Đơn giá đất nông nghiệp có vị trí mặt tiền đường để tính bồi thường là 380.000 đồng/m2


Đơn giá đất nông nghiệp có vị trí không mặt tiền đường để tính bồi thường là 342.000 đồng/m2


Hệ số để tính mức hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và đào tạo việc làm cho hộ gia đình và cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp vị trí mặt tiền là 4,4 lần và vị trí không mặt tiền là 05 lần giá đất nông nghiệp theo bảng giá đất của Ủy ban nhân dân thành phố quy định và công bố.

 

NTL