Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2432/QĐ-UBND về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2414/QĐ-UBND về việc ban hành quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2200/QĐ-UBND về việc công bố kèm theo danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2202/QĐ-UBND về việc bãi bỏ toàn bộ Chỉ thị số 30/2011/CT-UBND | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2247/QĐ-UBND về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2263/QĐ-UBND về việc bãi bỏ toàn bộ Chỉ thị số 14/2011/CT-UBND | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2286/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 74/2011/QĐ-UBND và Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2302/QĐ-UBND vè việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 302/2003/QĐ-UB | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2319/QĐ-UBND vè việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 51/2010/QĐ-UBND | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2322/QĐ-UBND vè việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ |

Đơn giá đất ở để tính bồi thường, hỗ trợ tại dự án nâng cấp đô thị thành phần số 2 trên địa bàn quận 7

Ngày 24/11/2011, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Công văn số 5946/UBND-ĐTMT về đơn giá đất ở để tính bồi thường, hỗ trợ tại dự án nâng cấp đô thị thành phần số 2 trên địa bàn quận 7, cụ thể như sau:


Mặt tiền đường Bùi Văn Ba, phường Tân Thuận Đông là 24.635.000 đồng/m2


Mặt tiền đường Huỳnh Tấn Phát (đoạn từ cầu Tân Thuận - Nguyễn Thị Thập) là 37.900.000 đồng/m2


- Hẻm xi măng cấp 1, rộng từ 3 - 5m là 20.890.000 đồng/m2


- Hẻm xi măng cấp 2, rộng từ 3 - 5m là 18.090.000 đồng/m2


- Hẻm xi măng cấp còn lại rộng 3 - 5m là 16.420.000 đồng/m2


- Hẻm xi măng cấp 1, rộng từ 2 đến dưới 3m là 17.160.000 đồng/m2


- Hẻm xi măng cấp 2, rộng từ 2m đến dưới 3m là 16.210.000 đồng/m2


- Hẻm xi măng cấp còn lại, rộng từ 2m đến dưới 3m là 13.250.000đồng/m2


- Hẻm xi măng cấp còn lại, rộng dưới 2m là 11.350.000đồng/m2


Hẻm xi măng cấp còn lại, rộng từ 2m đến dưới 3m đường Lâm Văn Bền là 11.790.000 đồng/m2


Mặt tiền đường Lê Văn Lương, phường Tân Quy là 31.499.000 đồng/m2


- Hẻm xi măng cấp còn lại rộng từ 2m đến dưới 3m là 12.760.000 đồng/m2

 

NTL