Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành các lĩnh vực Thương mại điện tử, Điện lực và thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ các lĩnh vực Thương mại điện tử; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Công nghệ thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, | Phê duyệt Điều lệ Hội Châm cứu Thành phố Hồ Chí Minh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ | Bãi bỏ Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội Ngành tóc và Làm đẹp Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2025 - 2030 |

Đơn giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ trong dự án xây dựng đường cao tốc Bến Lức – Long Thành trên địa bàn huyện Nhà Bè

Ngày 23/10/2012, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Công văn số 5389/UBND-ĐTMT về đơn giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ trong dự án xây dựng đường cao tốc Bến Lức – Long Thành trên địa bàn huyện Nhà Bè, cụ thể như sau:


1. Đường Nguyễn Văn Tạo (đoạn từ Nguyễn Bình – cầu Hiệp Phước, thuộc xã Long Thới) huyện Nhà Bè:


- Mặt tiền đường (thuộc ấp 2 và ấp 3): 10.504.000 đồng/m2


- Hẻm cấp 1 (thuộc ấp 3):


+ Vị trí 1 (Hẻm xi măng, nhựa hoặc đan rộng lớn hơn 5m): 8.553.000 đồng/m2


+ Vị trí 1 (Hẻm đất rộng lớn hơn 5m): 7.618.000 đồng/m2


+ Vị trí 2 (Hẻm xi măng, nhựa hoặc đan rộng từ 3-5m): 7.308.000 đồng/m2


+ Vị trí 3 (Hẻm xi măng, nhựa hoặc đan rộng từ 2-<3m): 6.548.000 đồng/m2


+ Vị trí 4 (Hẻm xi măng, nhựa hoặc đan rộng nhỏ hơn 2m): 5.214.000 đồng/m2


+ Vị trí 4 (Hẻm đất rộng nhỏ hơn 2m): 4.644.000 đồng/m2


- Hẻm cấp 2 (thuộc ấp 3):


+ Vị trí 1 (Hẻm xi măng, nhựa hoặc đan rộng lớn hơn 5m): 7.555.000 đồng/m2


+ Vị trí 2 (Hẻm xi măng, nhựa hoặc đan rộng từ 3-5m): 6.708.000 đồng/m2


+ Vị trí 3 (Hẻm xi măng, nhựa hoặc đan rộng từ 2-<3m): 5.576.000 đồng/m2


+ Vị trí 4 (Hẻm xi măng, nhựa hoặc đan rộng nhỏ hơn 2m): 5.013.000 đồng/m2


- Hẻm còn lại (thuộc ấp 3):


+ Vị trí 1 (Hẻm nhựa hoặc xi măng rộng lớn hơn 5m): 6.525.000 đồng/m2


+ Vị trí 4 (Hẻm xi măng hoặc đan rộng nhỏ hơn 2m): 4.704.000 đồng/m2


+ Vị trí 4 (Hẻm đất rộng nhỏ hơn 2m): 4.094.000 đồng/m2


- Vị trí không đường vào phải đi bằng bờ đất hoặc đi nhờ qua đất người khác: 3.327.000 đồng/m2


2. Đường Nguyễn Hữu Thọ (đoạn từ cầu Bà Chiêm đến KCN Hiệp Phước), thuộc xã Long Thới, huyện Nhà Bè


- Mặt tiền đường (thuộc ấp 2 và ấp 3): 11.255.000 đồng/m2


3. Đường Lê Văn Lương (cầu rạch Tôm - cầu rạch Dơi), thuộc xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè


- Mặt tiền đường (thuộc ấp 4): 8.888.000 đồng/m2


- Hẻm cấp 1 (thuộc ấp 4):


+ Vị trí 1 (Hẻm nhựa hoặc đan rộng lớn hơn 5m): 7.267.000 đồng/m2


+ Vị trí 2 (Hẻm xi măng, nhựa hoặc đan rộng từ 3-5m): 6.452.000 đồng/m2


- Hẻm cấp 2 (thuộc ấp 4):


+ Vị trí 3 (Hẻm xi măng, nhựa hoặc đan rộng từ 2-<3m): 4.596.000 đồng/m2


+ Vị trí 4 (Hẻm xi măng, nhựa hoặc đan rộng nhỏ hơn 2m): 4.129.000 đồng/m2


- Hẻm còn lại (thuộc ấp 4):


+ Vị trí 3 (Hẻm xi măng hoặc đan rộng từ 2-<3m): 4.206.000 đồng/m2


+ Vị trí 4 (Hẻm xi măng hoặc đan rộng nhỏ hơn 2m): 3.708.000 đồng/m2


- Vị trí không đường vào phải đi bằng bờ đất hoặc đi nhờ qua đất người khác: 2.815.000 đồng/m2


4. Đường Long Thới – Nhơn Đức (trọn đường), thuộc xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè:


- Mặt tiền đường thuộc ấp 4: 8.018 đồng/m2.


* Đơn giá đất ở trung bình khu vực để tính hỗ trợ đất nông nghiệp xen kẽ khu dân cư là 1.650.000 đồng/m2. Mức hỗ trợ thư đất ở trung bình khu vực để tính hỗ trợ đất nông nghiệp xen kẽ khu dân cư là 1.650.000 đồng/m2. Mức hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thuo hồi đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh


* Đơn giá đất nông nghiệp (thuần):


- Giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư nông thôn vị trí mặt tiền là 375.000 đồng/m2;


- Giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư nông thôn vị trí không mặt tiền là 304.000 đồng/m2;


- Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm ngoài phạm vi khu dân cư nông thôn vị trí mặt tiền là 375.000 đồng/m2;


- Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm ngoài phạm vi khu dân cư nông thôn vị trí không mặt tiền là 250.000 đồng/m2;


- Giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm ngoài phạm vi khu dân cư nông thôn vị trí không mặt tiền là 200.000 đồng/m2;


- Giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm ngoài phạm vi khu dân cư nông thôn vị trí mặt tiền là 300.000 đồng/m2.

 

Quỳnh Chi