Ban hành Quyết định số 5292/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | Ban hành Quyết định số 5291/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Ban hành Quyết định số 5292/QĐ-UBND Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Cho phép đổi tên Trường Trung cấp Mai Linh thành Trường Trung cấp Thương mại và Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố Hồ Chí Minh | Quy chế về quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ tại Thành phố Hồ Chí Minh | Công bố danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng |

Đơn giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ trong dự án đầu tư sửa chữa nâng cấp Hương Lộ 70, huyện Hóc Môn

Ngày 16/07/2011, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Công văn số 3581/UBND-ĐTMT về đơn giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ trong dự án đầu tư sửa chữa nâng cấp Hương Lộ 70, huyện Hóc Môn, cụ thể như sau:


Đơn giá đất ở để tính bồi thường, hỗ trợ:


- Mặt tiền đường Quang Trung (giao lộ Lê Thị Hà - Quang Trung) là 25.179.000 đồng/m2


- Mặt tiền đường Quốc lộ 22 (Giao lộ Lê Thị Hà - Quốc lộ 22) là 11.947.000 đồng/m2


- Mặt tiền đường Lê Thị Hà (trọn đường) 10.782.000 đồng/m2


- Hẻm cấp 1, vị trí 3 của đường Lê Thị Hà là 5.517.000 đồng/m2


Đơn giá đất nông nghiệp (thuần):


- Giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm vị trí không mặt tiền là 200.000 đồng/m2


- Đất nông nghiệp trồng cây hàng năm vị trí mặt tiền là 300.000 đồng/m2


- Đất nông nghiệp trồng cây lâu năm vị trí không mặt tiền là 250.000 đồng/m2


- Đất nông nghiệp trồng cây lâu năm vị trí mặt tiền là 375.000 đồng/m2


Đơn giá đất ở trung bình khu vực để tính hỗ trợ đất nông nghiệp xen kẽ khu dân cư là 867.000 đồng/m2.


Chấp nhận hệ số để tính mức hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và đào tạo việc làm cho hộ gia đình và cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là 2,85 lần giá đất nông nghiệp theo bảng giá đất của Ủy ban nhân dân thành phố công bố hàng năm.

 

NTL