Cho phép thành lập Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông B.School - Cơ sở 2 | Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội Các doanh nghiệp Khu công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2026 - 2031 | Ban hành Quyết định số 4717/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Đường thủy nội địa | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 4716/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 4713/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Dược phẩm | Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 4698/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Đường thủy nội địa | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 4697/QĐ-UBND về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng | Công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Nông nghiệp | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân |

Đơn giá chi phí vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân

Ngày 09/6/2012, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND về ban hành đơn giá chi phí vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể như sau:


Ban hành đơn giá vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt; xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01 tháng 10 năm 2011, bao gồm các phụ lục đính kèm sau:


- Phụ lục 1a-buýt: Đơn giá chuẩn cho 01km vận chuyển hành khách đối với các tuyến xe buýt hoạt động trên địa bàn vùng I; hoặc vừa hoạt động trên địa bàn vùng I vừa hoạt động trên địa bàn vùng II;


- Phụ lục 1b-buýt: Đơn giá chuẩn cho 01km vận chuyển hành khách đối với các tuyến xe buýt hoạt động trên địa bàn vùng II;


- Phụ lục 2a-buýt: Hệ số điều chỉnh đơn giá đối với các tuyến xe buýt hoạt động trên địa bàn vùng I; hoặc vừa hoạt động trên địa bàn vùng I vừa hoạt động trên địa bàn vùng II;


- Phụ lục 2b-buýt: Hệ số điều chỉnh đơn giá đối với các tuyến xe buýt hoạt động trên địa bàn vùng II;


- Phụ lục 3a-HSSVCN: Đơn giá xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân cho 01 km vận chuyển đối với các tuyến hoạt động trên địa bàn vùng I hoặc vừa hoạt động trên địa bàn vùng I vừa hoạt động trên địa bàn vùng II;


- Phụ lục 3b-HSSVCN: Đơn giá xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân cho 01 km vận chuyển đối với các tuyến hoạt động trên địa bàn vùng II;


- Phụ lục 4a-HSSVCN: Hệ số điều chỉnh đơn giá đối với các tuyến xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân hoạt động trên địa bàn vùng I hoặc vừa hoạt động trên địa bàn vùng I vừa hoạt động trên địa bàn vùng II;


- Phụ lục 4b-HSSVCN: Hệ số điều chỉnh đơn giá đối với các tuyến xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân hoạt động trên địa bàn vùng II.

 

Lam Điền