Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 834/QĐ-UBND về việc ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 835/QĐ-UBND về việc ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 626/QĐ-UBND về việc thành lập Trung tâm Quy hoạch và Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Sở Quy hoạch - Kiến trúc trực thuộc Sở Quy hoạch - Kiến trúc | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 654/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 665/QĐ-UBND về việc tổ chức lại Trung tâm Quản lý Đường thủy trực thuộc Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 664/QĐ-UBND về việc thành lập Cảng vụ Đường thủy nội địa Thành phố Hồ Chí Minh thuộc Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 663/QĐ-UBND về việc tổ chức lại Trung tâm đăng kiểm cơ giới tỉnh Bình Dương trực thuộc Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 687/QĐ-UBND về việc tổ chức lại các Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng trực thuộc Sở Xây dựng | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 689/QĐ-UBND về việc tổ chức lại các Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Sở Xây dựng | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 690/QĐ-UBND về việc ban hành danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, |

Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư - công viên giải trí Hiệp Bình Phước

Ngày 05/10/2010, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 4337/QĐ-UBND về duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư - công viên giải trí Hiệp Bình Phước, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, cụ thể như sau:


* Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi quy hoạch:


- Quy mô khu vực quy hoạch: 194 ha.


- Vị trí và giới hạn phạm vi quy hoạch: khu vực nghiên cứu quy hoạch thuộc Khu phố 5, phường Hiệp Bình Phước - quận Thủ Đức - thành phố Hồ Chí Minh.


- Ranh giới hạn khu vực quy hoạch được xác định bởi: phía Đông giáp khu dân cư hiện hữu; phía Đông Nam và Nam giáp khu dân cư hiện hữu; phía Tây, Tây Nam và Bắc giáp sông Sài Gòn.


* Cơ cấu sử dụng đất các chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:


a) Cơ cấu sử dụng đất:

STT
LOẠI ĐẤT
DIỆN TÍCH (HA)
TỶ LỆ (%)
A
Đất đơn vị ở
185,11
95,42
1
Đất nhóm ở
95,91
49,44
 
- Đất nhóm ở cao tầng
49,46
 
 
- Đất nhóm ở thấp tầng
- Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang
43,82
2,63
2
Đất công trình dịch vụ công cộng đơn vị ở
16,98
8,75
 
- Đất giáo dục (trường mẫu giáo, phổ thông cấp
 1 và 2)
- Đất hành chính
- Đất thương mại dịch vụ phức hợp
12,15
 
0,5
4,33
 
3
Đất công viên cây xanh
32,60
16,80
 
- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng
- Đất công viên cảnh quan ven sông, rạch
- Rạch và hồ điều tiết
5,20
11,10
16,30
 
4
Đất giao thông
39,62
20,42
B
Đất ngoài đơn vị ở
8,89
4,58
1
Đất công trình trường cấp 3
2,00
 
2
Đất công trình bệnh viện đa khoa
2,03
 
3
Đất công trình hạ tầng kỹ thuật
1,81
 
4
Đất cây xanh cách ly tuyến điện
3,05
 
 
Tổng cộng
194
100

 

  

b) Các chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
 

STT
Loại chỉ tiêu
Đơn vị tính
Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc
Ghi chú
1
Dân số dự kiến
người
45.000
 
2
Mật độ xây dựng
%
30
 
3
Tầng cao xây dựng
Tối đa
Tầng
21
 
Tối thiểu
Tầng
1
 
4
Hệ số sử dụng đất
 
Khoảng 2,2
 
5
Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở
m2/ng
41,14
 
+ Đất nhóm ở
m2/ng
21,31
 
+ Đất công trình dịch vụ công cộng đơn vị ở
m2/ng
3,77
Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở: 2,7m2/người
+ Đất công viên cây xanh -cảnh quan
m2/ng
7,24
 
+ Đất giao thông
m2/ng
8,8
 
6
Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật
 
 
 
 + Tiêu chuẩn cấp nước
lít/người/ngày-đêm
180 - 200
 
 + Tiêu chuẩn thoát nước
lít/người/ngày-đêm
180 - 200
 
 + Tiêu chuẩn cấp điện
kw/người/năm
2.500
 
+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ
    sinh môi trường
kg/người/ngày-đêm