Ban hành Quyết định số 5763/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất nhập khẩu và bị bãi bỏ lĩnh vực Công nghiệp | Ban hành Quyết định số 5738/QĐ-UBND về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp | Thành lập Ban Quản lý Quỹ Đền ơn đáp nghĩa Thành phố Hồ Chí Minh | Bãi bỏ Quyết định số 51/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh | Ban hành Quyết định số 5679/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ban hành Quyết định số 5678/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư | Ban hành Quyết định số 5676/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Công chức | Bãi bỏ Quyết định số 122/2003/QĐ-UB ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh | Bãi bỏ Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Bãi bỏ Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương |

Định mức tạm cho công tác xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Bãi chôn lấp số 2 - Khu liên hợp xử lý chất thải Phước Hiệp, huyện Củ Chi

Ngày 30/06/2011, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 3307/QĐ-UBND về Về ban hành Định mức tạm cho công tác xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Bãi chôn lấp số 2 - Khu liên hợp xử lý chất thải Phước Hiệp, huyện Củ Chi, cụ thể như sau:

 

 

Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
Vật liệu:
 
 
Enchoice xử lý rác
Lít/tấn rác
0,002191
GEM
Lít/tấn rác
0,056583
Ordor
Lít/tấn rác
0,007250
Bạt nhựa xanh phủ
m2/tấn rác
0,260930
Đất phủ trung gian
m3/tấn rác
0,085917
Đất taluy
m3/tấn rác
0,006430
Đất làm đường tạm
m3/tấn rác
0,003610
Panel làm đường tạm
Tấm/tấn rác
0,000746
Nhân công:
 
 
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
Công/tấn rác
0,020993
Cấp bậc thợ bình quân 3.5/7
Công/tấn rác
0,031962
Cấp bậc thợ bình quân 2/4
Công/tấn rác
0,013095
Máy thi công:
 
 
Xe ủi D7
Ca/tấn
0,002487
Xe Kobel SK07 (0,8m3)
Ca/tấn
0,003360
Xe xúc lật 3m3
Ca/tấn
0,001845
Xe ôtô vận chuyển 10T
Ca/tấn
0,012577
Xe bồn 16m3
Ca/tấn
0,000677
Máy bơm diesel 10 CV
Ca/tấn
0,000592
Bơm điện 1,10 kw
Ca/tấn
0,003880

 

 

NTL