Ban hành Quyết định số 5292/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | Ban hành Quyết định số 5291/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Ban hành Quyết định số 5292/QĐ-UBND Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Cho phép đổi tên Trường Trung cấp Mai Linh thành Trường Trung cấp Thương mại và Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố Hồ Chí Minh | Quy chế về quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ tại Thành phố Hồ Chí Minh | Công bố danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng |

Định mức tạm cho công tác xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Bãi chôn lấp số 2 - Khu liên hợp xử lý chất thải Phước Hiệp, huyện Củ Chi

Ngày 30/06/2011, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 3307/QĐ-UBND về Về ban hành Định mức tạm cho công tác xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Bãi chôn lấp số 2 - Khu liên hợp xử lý chất thải Phước Hiệp, huyện Củ Chi, cụ thể như sau:

 

 

Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
Vật liệu:
 
 
Enchoice xử lý rác
Lít/tấn rác
0,002191
GEM
Lít/tấn rác
0,056583
Ordor
Lít/tấn rác
0,007250
Bạt nhựa xanh phủ
m2/tấn rác
0,260930
Đất phủ trung gian
m3/tấn rác
0,085917
Đất taluy
m3/tấn rác
0,006430
Đất làm đường tạm
m3/tấn rác
0,003610
Panel làm đường tạm
Tấm/tấn rác
0,000746
Nhân công:
 
 
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
Công/tấn rác
0,020993
Cấp bậc thợ bình quân 3.5/7
Công/tấn rác
0,031962
Cấp bậc thợ bình quân 2/4
Công/tấn rác
0,013095
Máy thi công:
 
 
Xe ủi D7
Ca/tấn
0,002487
Xe Kobel SK07 (0,8m3)
Ca/tấn
0,003360
Xe xúc lật 3m3
Ca/tấn
0,001845
Xe ôtô vận chuyển 10T
Ca/tấn
0,012577
Xe bồn 16m3
Ca/tấn
0,000677
Máy bơm diesel 10 CV
Ca/tấn
0,000592
Bơm điện 1,10 kw
Ca/tấn
0,003880

 

 

NTL