Cho phép thành lập Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông B.School - Cơ sở 2 | Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội Các doanh nghiệp Khu công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2026 - 2031 | Ban hành Quyết định số 4717/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Đường thủy nội địa | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 4716/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 4713/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Dược phẩm | Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 4698/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Đường thủy nội địa | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 4697/QĐ-UBND về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng | Công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Nông nghiệp | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân |

Điều chỉnh, bổ sung đơn giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ trong dự án Chỉnh trang đô thị Rạch Ụ cây tại phường 10, phường 11, quận 8

Ngày 23/3/202, Ủy ban nhân dân thành phố bàn hành Công văn số 1284/UBND-ĐTMT về điều chỉnh, bổ sung đơn giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ trong dự án Chỉnh trang đô thị Rạch Ụ cây tại phường 10, phường 11, quận 8 (giai đoạn 2)


1. Điều chỉnh đơn giá đất ở để tính bồi thường, hỗ trợ:


a) Đường Tùng Thiện Vương:


- Mặt tiền đường (đoạn từ Phong Phú – Bến Bình Đông): 42.276.073 đồng/m2 (đơn giá cũ 37.862.000 đồng/m2);


- Hẻm xi măng cấp 1


+ Rộng trên 5m: 27.335.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 23.763.000 đồng/m2)


+ Rộng từ 3m đến 5m: 24.082.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 22.512.000 đồng/m2)


+ Rộng từ 2m đến dưới 3m: 21.153.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 21.262.000 đồng/m2)


+ Rộng dưới 2m: 19.201.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 18.760.000 đồng/m2)


- Hẻm xi măng cấp 2:


+ Rộng trên 5m: 24.082.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 22.512.000 đồng/m2)


+ Rộng từ 3m đến 5m: 22.130.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 21.887.000 đồng/m2)


+ Rộng từ 2m đến dưới 3m: 20.177.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 20.011.000 đồng/m2)


+ Rộng dưới 2m: 18.225.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 16.884.000 đồng/m2)


- Hẻm xi măng cấp còn lại:


+ Rộng từ 2m đến dưới 3m: 19.201.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 18.135.000 đồng/m2)


+ Rộng dưới 2m: 17.248.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 14.383.000 đồng/m2)


b) Đường Bến Xóm Củi


- Mặt tiền đường (đoạn từ Tùng Thiện Vương - Ba Đình): 39.851.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 30.425.000 đồng/m2)


- Hẻm xi măng cấp 1:


+ Rộng từ 3m đến 5m: 23.106.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 21.887.000 đồng/m2)


+ Rộng từ 2m đến dưới 3m: 20.177.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 20.636.000 đồng/m2)


+ Rộng dưới 2m: 18.225.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 18.135.000 đồng/m2)


- Hẻm xi măng cấp 2:


+ Rộng trên 5m: 23.106.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 21.887.000 đồng/m2)


+ Rộng từ 3m đến 5m: 21.153.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 21.262.000 đồng/m2)


+ Rộng từ 2m đến dưới 3m: 19.201.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 19.201.000 đồng/m2)


- Hẻm xi măng cấp còn lại:


+ Rộng từ 2m đến dưới 3m: 18.225.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 17.510.000 đồng/m2)


+ Rộng dưới 2m: 15.296.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 13.758.000 đồng/m2)


c) Đường Phong Phú


- Mặt tiền đường (đoạn từ Tùng Thiện Vương - Nguyễn Duy): 33.270.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 30.592.000 đồng/m2)


- Hẻm xi măng cấp 1:


+ Rộng từ 3m đến 5m: 22.130.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 17.510.000 đồng/m2)


+ Rộng từ 2m đến dưới 3m: 19.201.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 16.259.000 đồng/m2)


+ Rộng dưới 2m: 17.248.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 13.758.000 đồng/m2)


- Hẻm xi măng cấp 2:


+ Rộng từ 3m đến 5m: 20.177.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 16.884.000 đồng/m2)


+ Rộng dưới 2m: 15.296.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 11.882.000 đồng/m2)


- Hẻm xi măng cấp còn lại:


+ Rộng dưới 2m: 13.343.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 9.380.000 đồng/m2)


d) Đường Bến Bình Đông:


- Mặt tiền đường Bến Bình Đông (đoạn từ Tùng Thiện Vương – cầu Nguyễn Tri Phương): 27.452.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 23.455.000 đồng/m2)


- Hẻm xi măng cấp 1:


+ Rộng từ 3m đến 5m: 20.177.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 15.634.000 đồng/m2)


+ Rộng dưới 2m: 15.296.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 11.882.000 đồng/m2)


- Hẻm xi măng cấp 2:


+ Rộng từ 2m đến dưới 3m: 16.272.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 13.132.000 đồng/m2)


+ Rộng dưới 2m: 13.343.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 10.006.000 đồng/m2)


- Hẻm xi măng cấp còn lại:


+ Rộng dưới 2m: 11.391.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 7.504.000 đồng/m2)


e) Đường Nguyễn Duy


- Mặt tiền đường (đoạn từ Phong Phú - cầu Hiệp Ân): 26.222.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 23.944.000 đồng/m2)


- Hẻm xi măng cấp 1:


+ Rộng dưới 2m: 10.415.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 9.380.000 đồng/m2)


g) Đường Ba Đình:


- Mặt tiền đường (đoạn từ Nguyễn Duy - cầu Chánh Hưng): 31.111.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 31.528.000 đồng/m2)


- Hẻm xi măng cấp 1:


+ Rộng trên 5m: 15.620.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 13.758.000 đồng/m2)


+ Rộng từ 3m đến 5m: 14.320.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 12.507.000 đồng/m2)


+ Rộng từ 2m đến dưới 3m: 11.391.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 11.256.000 đồng/m2)


+ Rộng dưới 2m: 9.438.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 8.755.000 đồng/m2)


- Hẻm xi măng cấp 2:


+ Rộng từ 2m đến dưới 3m: 10.415.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 10.006.000 đồng/m2)


+ Rộng dưới 2m: 8.462.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 6.879.000 đồng/m2)


- Hẻm xi măng cấp còn lại:


+ Rộng dưới 2m: 5.533.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 4.377.000 đồng/m2)


h) Đường Bến Ụ Cây:


- Mặt tiền đường (đoạn từ Bến Xóm Củi – cầu Nguyễn Tri Phương): 20.021.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 16.456.000 đồng/m2)


- Hẻm xi măng cấp 1:


+ Rộng từ 3m đến 5m: 12.367.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 11.882.000 đồng/m2)


+ Rộng từ 2m đến dưới 3m: 9.438.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 10.631.000 đồng/m2)


+ Rộng dưới 2m: 7.486.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 8.129.000 đồng/m2)


- Hẻm xi măng cấp 2:


+ Rộng từ 2m đến dưới 3m: 8.462.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 9.380.000 đồng/m2)


+ Rộng dưới 2m: 6.510.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 6.253.000 đồng/m2)


- Hẻm xi măng cấp còn lại:


+ Rộng từ 2m đến dưới 3m: 7.486.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 7.504.000 đồng/m2)


+ Rộng dưới 2m: 4.557.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 3.752.000 đồng/m2)


i) Đường Bến Cần Giuộc:


- Mặt tiền đường: 34.963.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 31.548.000 đồng/m2)


- Hẻm xi măng cấp 1:


+ Rộng từ 2m đến dưới 3m: 17.248.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 16.259.000 đồng/m2)


+ Rộng dưới 2m: 15.296.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 14.610.000 đồng/m2)


- Hẻm xi măng cấp 2:


+ Rộng từ 2m đến dưới 3m: 16.272.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 15.183.000 đồng/m2)


+ Rộng dưới 2m: 12.414.000 đồng/m2 (đơn giá cũ: 14.320.000 đồng/m2)


2. Bổ sung đơn giá đất ở để tính bồi thường, hỗ trợ:


Đường Phong Phú:


- Hẻm xi măng cấp 1


+ Rộng trên 5m: 24.406.000 đồng/m2


- Hẻm xi măng cấp 2:


+ Rộng trên 5m: 22.130.000 đồng/m2


+ Rộng từ 2m đến dưới 3m: 17.248.000 đồng/m2


- Hẻm xi măng cấp còn lại:


+ Rộng trên 5m: 20.177.000 đồng/m2


+ Rộng từ 3m đến 5m: 19.201.000 đồng/m2


+ Rộng từ 2m đến dưới 3m: 15.296.000 đồng/m2


* Đơn giá đất để tính trừ nghĩa vụ tài chính đối với các hộ gia đình và cá nhân chưa thực hiện nghĩia vụ tài chính áp dụng theo quy định hiện hành.


* Đơn giá thống nhất để tính bồi thường, hỗ trợ chỉ áp dụng cho các hộ dân thuộc giai đoạn II của dự án chỉnh trang đô thị Rạch Ụ Cây trên địa bàn quận 8

 

Quỳnh Chi