Ban hành Quyết định số 5292/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | Ban hành Quyết định số 5291/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng | Ban hành Quyết định số 5292/QĐ-UBND Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường | Cho phép đổi tên Trường Trung cấp Mai Linh thành Trường Trung cấp Thương mại và Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố Hồ Chí Minh | Quy chế về quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ tại Thành phố Hồ Chí Minh | Công bố danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng |

Công bố các định mức kinh tế - kỹ thuật sử dụng cừ vách nhựa uPVC trong xây dựng công trình đê bao, bờ kè

Ngày 29/7/2011, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 52/2011/QĐ-UBND về việc công bố các định mức kinh tế - kỹ thuật sử dụng cừ vách nhựa uPVC trong xây dựng công trình đê bao, bờ kè phòng chống sạt lở, triều cường, ngập nước kết hợp giao thông nông thôn trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể như sau:

 

 

STT
Mã hiệu
Nội dung công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức áp dụng theo thực tế thi công
Đơn vị tính: Tấn
1
 
 
 
AI61121CNS1
Lắp đặt thép mũ chụp và toàn bộ thép dầm giằng loại đóng giữa bờ
Bu lông mạ kẽm M12x250
Cái
48,57
Bu lông mạ kẽm M16x320
Cái
48,57
Que hàn
Tấn
0,007
Sắt hình
Tấn
0,001
Vật liệu khác
%
5,00
Nhân công bậc 3,5/7
Công
5,20
Máy khác
%
5,00
Cần cẩu 16T
Ca
0,30
Máy hàn 23KW
Ca
1,40
Máy khoan 4,5KW
Ca
0,50
Máy nén khí 6m³/ph
Ca
0,10
Đơn vị tính: Tấn
2
AI61121CNS2
Lắp đặt thép mũ chụp và toàn bộ thép dầm giằng loại đóng mép bờ
Bu lông mạ kẽm M12x250
Cái
26,39
Bu lông mạ kẽm M12x350
Cái
19,05
Bu lông mạ kẽm M16x320
Cái
26,39
Bu lông mạ kẽm M16x450
Cái
9,53
Que hàn
Tấn
0,007
Sắt hình
Tấn
0,001
Vật liệu khác
%
5,00
Nhân công bậc 3,5/7
Công
5,20
Máy khác
%
5,00
Cần cẩu 16 tấn
Ca
0,30
Máy hàn 23 KW
Ca
1,40
Máy khoan 4,5 KW
Ca
0,50
Máy nén khí 6m3/ph
Ca
0,10
Đơn vị tính: m²
3
AK83452CNS1
Sơn sắt thép các loại bằng sơn Epoxy.
Sơn Epoxy lót 1 lớp
Tấn
0,000135
Sơn Epoxy phủ 2 lớp
Tấn
0,000242
Vật liệu khác
%
1,000
Nhân công bậc 3,5/7
Công
0,094
Đơn vị tính: m3
4
AB13312CNS2
Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,9 (Dùng đất mới đắp đúng cao trình thiết kế)
Nhân công bậc 3,0/7
Công
0,72
Đơn vị tính: 100m²
5
AD21228CNS1
Làm mặt đường cấp phối sỏi đỏ dày 200mm, K=0,9
Đất sỏi đỏ
28,560
Nhân công bậc 2,5/7
Công
3,510
Máy lu 8,5T
Ca
1,780
Ô tô tưới nước-Dung tích 5,0m³
Ca
0,065
Đơn vị tính: 100m
6
AC22112CNS1
Đóng cọc thép mồi bằng búa rung vào đất cấp II.
Nhân công bậc 4.0/7
Công
12,200
Máy khác
%
3,000
Máy đóng cọc 1.8T
Ca
4,090
Đơn vị tính:100m cọc
7
AC23210CNS1
Nhổ cọc thép mồi bằng búa rung.
Nhân công bậc 4.0/7
Công
7,150
Búa rung BP 170
Ca
2,230
Cần cẩu 25T
Ca
2,200
Đơn vị tính:100m
8
AC22111CNS1
Đóng cọc nhựa uPVC bằng búa rung vào đất cấp II.
Cọc nhựa uPVC     
m
100,000
Vật liệu khác          
%
0,500
Nhân công bậc 4,0/7
Công
9,540
Máy khác
Ca
3,000
Máy đóng cọc 1,8T
Ca
3,180

 

 

Lam Điền