Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1112/QĐ-UBND về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Nội vụ | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1111/QĐ-UBND về ban hành Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1108/QĐ-UBND về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1107/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo. | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1105/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1104/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở An toàn thực phẩm | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1103/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1102/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1101/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp | Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 1100/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương |

Đính chính Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND ngày 11/12/2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố

Ngày 13 tháng 01 năm 2015, Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Công văn số 268/VP-CNN về việc đính chính phụ lục của Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND ngày 11/12/2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố, cụ thể như sau:

- Phụ lục 1. Bảng giá gỗ tròn: Đề nghị đính chính lại đơn giá tại Mục I.11, Cột đơn giá thứ 3 (Đường kính dưới 30cm: Dài trên 4m) là 4.500 thay vì 45.000.

- Phụ lục 2. Bảng giá gỗ xẻ: Đề nghị đính chính tên tiêu chí quy cách gỗ là “Mặt rộng dưới 30cm”, “Mặt rộng từ 30 đến 50cm”, “Mặt rộng trên 50cm” thay cho tên tiêu chí Đường kính dưới 30cm”, “Đường kính từ 30 đến 50cm”, “Đường kính trên 50cm”.

- Phụ lục 2. Bảng giá gỗ xẻ: Đề nghị đính chính lại đơn giá tại Mục I.10, Cột đơn giá thứ 6 (Mặt rộng từ 30 đến 50cm: Dài trên 4m) là 42.500 thay vì 4.500./.

Trần Phát